iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
BVS
HNX - Môi giới chứng khoán

Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 72.200.145 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 72.200.145 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.971 tỷ đ
27.300 đ▲ 300 đ (+1,11%)
Tham chiếu 27.000 đtrần 29.700 đsàn 24.300 đKhối lượng 513.823

Cổ phiếu BVS - Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt

Biến động giá
-14,76%
0%19/1022/0422/10
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ
Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần (tỷ đ)266282276378
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ)42213181
EPS (đ)2.4312.8293.1083.148
ROE6.5%7.65%8.45%8.45%
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.971 tỷ đ
P/E11,20x
P/B0,73x
EPS2.431 đ
Giá trị sổ sách37.406 đ
ROE6,5%
Khoảng giá 52 tuần24.300 đ đến 36.000 đ
So với đỉnh 52 tuần75,8%
Chất lượng tài chính
Độ dày vốn
Xem phân tích cơ bản đầy đủ
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-4 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+6,70-6,7
29/07/202623/10/2026
tỷ đ
Room ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
72.233.937
Room còn lại (cổ phiếu)
71.205.829
Đã dùng
1,4%

Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.

Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.

Giao dịch tự doanh

Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.

Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
3 công bố
NgàyNgười giao dịchLoạiCông bốMua (cổ phiếu)Bán (cổ phiếu)Nắm giữ sau

Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.

Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Xem các gói
…

Cùng ngành Dịch vụ tài chính

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương97.88313,40
VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS68.05615,20
SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI59.87610,40
VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank44.9069,00
VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX32.6757,90
HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh26.44719,60
VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap22.58415,50
VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT20.9327,80