Đang đo trạng thái thị trường…
BVS
HNX - Môi giới chứng khoánCông ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 72.200.145 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 72.200.145 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.971 tỷ đ
27.300 đ▲ 300 đ (+1,11%)
Tham chiếu 27.000 đtrần 29.700 đsàn 24.300 đKhối lượng 513.823
Cổ phiếu BVS - Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt
Biến động giá
-14,76%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 266 | 282 | 276 | 378 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 42 | 21 | 31 | 81 |
| EPS (đ) | 2.431 | 2.829 | 3.108 | 3.148 |
| ROE | 6.5% | 7.65% | 8.45% | 8.45% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.971 tỷ đ
P/E11,20x
P/B0,73x
EPS2.431 đ
Giá trị sổ sách37.406 đ
ROE6,5%
Khoảng giá 52 tuần24.300 đ đến 36.000 đ
So với đỉnh 52 tuần75,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-4 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+6,70-6,7
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
72.233.937
Room còn lại (cổ phiếu)
71.205.829
Đã dùng
1,4%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
3 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Dịch vụ tài chính
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương | 97.883 | 13,40 | 1,78 | 13,3% |
| VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 68.056 | 15,20 | 2,18 | 14,4% |
| SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 59.876 | 10,40 | 1,23 | 11,8% |
| VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank | 44.906 | 9,00 | 1,26 | 14,0% |
| VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 32.675 | 7,90 | 0,95 | 12,1% |
| HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.447 | 19,60 | 1,77 | 9,0% |
| VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 22.584 | 15,50 | 1,31 | 8,5% |
| VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 20.932 | 7,80 | 0,98 | 12,6% |