Đang đo trạng thái thị trường…
BSR
HOSE - Sản xuất và Khai thác dầu khíCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc Hoá dầu Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 5.007.299.686 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 5.007.299.686 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 145.462 tỷ đ
29.050 đ▼ 150 đ (-0,51%)
Tham chiếu 29.200 đtrần 31.200 đsàn 27.200 đKhối lượng 7.071.600
Tỷ số tài chính BSR - Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc Hoá dầu Việt Nam
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 11 mã nhóm Dầu khí
Định giá
P/E7,40ngành 9,39
P/B1,96ngành 1,00
P/S0,82ngành 0,24
P/FCF17,42
EV/EBITDA6,13ngành 6,71
Tỷ suất lợi nhuận trên giá13,5%ngành 9,5%
Khả năng sinh lời
ROE26,5%ngành 11,8%
ROA18,7%ngành 3,7%
ROIC24,8%ngành 11,5%
Biên lợi nhuận gộp12,8%ngành 7,0%
Biên lợi nhuận hoạt động12,7%ngành 7,3%
Biên lợi nhuận ròng11,1%ngành 3,3%
Biên dòng tiền tự do4,7%ngành -3,5%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành3,03ngành 1,44
Khả năng trả lãi vay69,81 lầnngành 6,44 lần
Nợ ròng trên EBITDA0,25 lầnngành 0,90 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,42 lầnngành 1,88 lần
Độ dày vốn70,5%ngành 33,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ30,0%ngành 42,9%
Lợi nhuận so cùng kỳ—ngành 59,8%
EPS so cùng kỳ—ngành 58,9%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ38,2%ngành 52,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm6,3%ngành 33,9%
Doanh thu, tăng kép 5 năm18,8%ngành 22,8%
Cùng ngành Dầu khí
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 45.042 | 14,10 | 1,57 | 11,1% |
| PVSTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 19.823 | 8,00 | 0,99 | 12,4% |
| PVDTổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí | 17.349 | 9,40 | 0,59 | 6,3% |
| OILTổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần | 13.548 | 22,60 | 1,12 | 5,0% |
| TOSCông ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng | 7.275 | 4,20 | 1,46 | 35,2% |
| PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần | 958 | 37,50 | 0,89 | 2,4% |
| POSCông ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC | 739 | 5,00 | 0,69 | 13,9% |
| PVBCông ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam | 458 | 5,30 | 1,01 | 19,1% |