Đang đo trạng thái thị trường…
BQP
UPCOM - Nhựa, cao su & sợiCông ty Cổ phần Nhựa chất lượng cao Bình Thuận
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 18.500.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 18.500.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 233 tỷ đ
12.600 đ▲ 1.000 đ (+8,62%)
Tham chiếu 11.600 đtrần 13.300 đsàn 9.900 đKhối lượng 1.300
Lịch sử giá BQP - Công ty Cổ phần Nhựa chất lượng cao Bình Thuận
Lịch sử giá
216 phiên, từ 2026-08-12
| Ngày | Mở (đ) | Cao (đ) | Thấp (đ) | Đóng (đ) | Đóng điều chỉnh (đ) | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-10-23 | 13.500 | 14.200 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | +8.62% | 1.300 |
| 2026-10-22 | 12.600 | 12.600 | 11.600 | 11.600 | 11.600 | +5.45% | 602 |
| 2026-10-21 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | -14.73% | 121 |
| 2026-10-20 | 12.900 | 12.900 | 12.900 | 12.900 | 12.900 | -14.00% | 100 |
| 2026-10-19 | 15.100 | 15.100 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | -3.23% | 300 |
| 2026-10-16 | — | — | — | — | 15.500 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-15 | — | — | — | — | 15.500 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-14 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | +6.16% | 176 |
| 2026-10-13 | 14.700 | 15.000 | 14.600 | 14.600 | 14.600 | -0.68% | 1.000 |
| 2026-10-12 | 14.800 | 14.800 | 14.700 | 14.700 | 14.700 | -2.00% | 200 |
| 2026-10-09 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0.00% | 80 |
| 2026-10-08 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0.00% | 280 |
| 2026-10-07 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0.00% | 200 |
| 2026-10-06 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0.00% | 100 |
| 2026-10-05 | — | — | — | — | 15.000 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-02 | — | — | — | — | 15.000 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-01 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0.00% | 27 |
| 2026-09-30 | — | — | — | — | 15.000 | 0.00% | 0 |
| 2026-09-29 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0.00% | 700 |
| 2026-09-28 | 15.100 | 15.100 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | -6.25% | 300 |
| 2026-09-25 | — | — | — | — | 16.000 | 0.00% | 0 |
| 2026-09-24 | — | — | — | — | 16.000 | 0.00% | 0 |
| 2026-09-23 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | -6.43% | 5.000 |
| 2026-09-22 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | +14.00% | 116 |
| 2026-09-21 | — | — | — | — | 15.000 | 0.00% | 0 |
| 2026-09-18 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0.00% | 500 |
| 2026-09-17 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | -1.32% | 200 |
| 2026-09-16 | — | — | — | — | 15.200 | +1.33% | 0 |
| 2026-09-15 | 15.200 | 15.200 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | -1.32% | 900 |
| 2026-09-14 | — | — | — | — | 15.200 | +1.33% | 0 |
| 2026-09-11 | 15.500 | 15.500 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | -3.23% | 1.100 |
| 2026-09-10 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 0.00% | 27 |
| 2026-09-09 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | -0.64% | 1.100 |
| 2026-09-08 | 15.600 | 15.600 | 15.600 | 15.600 | 15.600 | +0.65% | 199 |
| 2026-09-07 | 16.000 | 16.000 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | +1.97% | 900 |
| 2026-09-04 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | -3.18% | 600 |
| 2026-09-03 | 15.700 | 15.700 | 15.700 | 15.700 | 15.700 | 0.00% | 1 |
| 2026-08-28 | 15.700 | 15.700 | 15.700 | 15.700 | 15.700 | 0.00% | 612 |
| 2026-08-27 | 15.700 | 15.700 | 15.700 | 15.700 | 15.700 | -2.48% | 250 |
| 2026-08-26 | — | — | — | — | 16.100 | 0.00% | 0 |
| 2026-08-25 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | 0.00% | 22 |
| 2026-08-24 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | 16.100 | +2.55% | 11 |
| 2026-08-21 | 16.600 | 16.600 | 15.600 | 15.700 | 15.700 | +8.28% | 1.612 |
| 2026-08-20 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 0.00% | 1.438 |
| 2026-08-19 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | -3.97% | 301 |
| 2026-08-18 | — | — | — | — | 15.100 | -2.58% | 0 |
| 2026-08-17 | 15.000 | 15.500 | 15.000 | 15.500 | 15.500 | +3.33% | 700 |
| 2026-08-14 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0.00% | 603 |
| 2026-08-13 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0.00% | 1 |
| 2026-08-12 | — | — | — | — | 15.000 | 0.00% | 0 |
Trang 1 trên 5
Mở, cao, thấp, đóng là giá đã thật sự khớp trong phiên. Đóng điều chỉnh là giá đóng cửa đã tính lại sau các đợt chia cổ tức và cổ phiếu về sau, cùng thang với biểu đồ. Mức thay đổi tính trên giá điều chỉnh.
Giá thực tế có từ ngày 2025-11-05. Các phiên trước đó chỉ có giá điều chỉnh.
Ngày hiển thị theo giờ Việt Nam.
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |