Đang đo trạng thái thị trường…
PHR
HOSE - Nhựa, cao su & sợiCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 243.898.556 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 243.898.556 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 7.939 tỷ đ
32.550 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 32.550 đtrần 34.800 đsàn 30.300 đKhối lượng 258.400
Cổ phiếu PHR - Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa
Biến động giá
+23,29%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 406 | 468 | 499 | 617 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 321 | 279 | 67 | 259 |
| EPS (đ) | 6.839 | 5.142 | 3.786 | 5.011 |
| ROE | 19.06% | 15.41% | 12.05% | 16.04% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường7.939 tỷ đ
P/E4,80x
P/B0,91x
EPS6.839 đ
Giá trị sổ sách35.882 đ
ROE19,1%
Khoảng giá 52 tuần27.461 đ đến 38.695 đ
So với đỉnh 52 tuần84,1%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-3 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-6 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-137 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+16,40-16,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+1,60-1,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
78 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/07/2026 | Trần Hoàng Giang Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 22.000 | — | 72.000 |
| 09/03/2026 | Trần Hoàng Giang Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 50.000 | — | 50.000 |
| 06/01/2026 | VOF Investment Limited | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 285.000 | 4.026.986 2,97% |
| 08/07/2025 | Quỹ đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường VinaCapital | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 250.000 | — | 1.003.700 0,72% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |
| AAACông ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh | 2.851 | 5,20 | 0,46 | 8,7% |