iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
BQP
UPCOM - Nhựa, cao su & sợi

Công ty Cổ phần Nhựa chất lượng cao Bình Thuận

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 18.500.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 18.500.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 233 tỷ đ
12.600 đ▲ 1.000 đ (+8,62%)
Tham chiếu 11.600 đtrần 13.300 đsàn 9.900 đKhối lượng 1.300

Báo cáo tài chính chi tiết - BQP - Công ty Cổ phần Nhựa chất lượng cao Bình Thuận

Báo cáo tài chính chi tiết - BQP - Công ty Cổ phần Nhựa chất lượng cao Bình Thuận

Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 6 kỳ, từ năm 2025.

Tải CSV
51 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 91 dòng không có số
Chỉ tiêu
Q2/2026
công ty gọi là Q1/2026
01/04/2026 – 30/06/2026
Q1/2026
công ty gọi là Q4/2025
01/01/2026 – 31/03/2026
Q4/2025
công ty gọi là Q3/2025
01/10/2025 – 31/12/2025
Q3/2025
công ty gọi là Q2/2025
01/07/2025 – 30/09/2025
Q2/2025
công ty gọi là Q1/2025
01/04/2025 – 30/06/2025
Q1/2025
công ty gọi là Q4/2024
01/01/2025 – 31/03/2025
468,3447,2348,1403,2428,8387,9
21,720,514,214,113,640,5
Tiền1,70,61,00,90,60,8
Các khoản tương đương tiền20,019,913,213,113,039,7
60,239,639,639,623,626,1
Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn60,239,639,639,623,626,1
121,3191,3107,7178,2225,3170,8
Phải thu khách hàng125,8192,7112,4182,7223,2169,0
Trả trước cho người bán0,62,70,10,21,10,7
Các khoản phải thu khác0,92,00,91,05,15,2
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi-6,0-6,0-5,7-5,7-4,1-4,1
260,3194,8184,6169,4163,0148,0
Hàng tồn kho260,3194,8184,6169,4163,0148,0
4,80,91,91,83,22,6
Chi phí trả trước ngắn hạn0,50,30,50,30,10,2
Thuế GTGT được khấu trừ4,30,61,41,53,12,3
158,1116,4122,4129,1134,2138,7
0,00,00,20,20,20,2
Phải thu dài hạn khác0,00,00,20,20,20,2
93,599,1104,4110,4116,3121,1
92,898,1103,3107,9113,4117,1
Nguyên giá TSCĐHH198,5198,5198,2195,7195,6194,0
Hao mòn TSCĐHH-105,7-100,4-94,9-87,8-82,1-76,9
0,71,01,22,52,84,0
Nguyên giá TSCĐTTC3,93,93,96,36,37,7
Hao mòn TSCĐTTC-3,1-2,9-2,7-3,8-3,5-3,7
47,5000,00,00,0
Đầu tư dài hạn giữ đến ngày đáo hạn47,5000,00,00,0
17,017,317,818,517,817,5
Chi phí trả trước dài hạn17,017,317,818,517,817,5
TỔNG CỘNG TÀI SẢN626,4563,6470,4532,3562,9526,7
382,9328,0296,7365,2403,7375,9
382,9327,9296,6365,1403,4375,4
Vay và nợ ngắn hạn278,2153,1139,6147,5130,8125,2
Phải trả người bán90,1168,3151,2211,9248,3228,4
Người mua trả tiền trước10,20,10,50,01,40
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước2,03,72,62,43,72,8
Phải trả người lao động1,61,41,31,41,61,5
Chi phí phải trả0,50,60,91,20,30,5
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác0,40,80,50,717,217,1
0,00,00,00,10,30,4
Vay và nợ dài hạn0,00,00,00,10,30,4
243,4235,6173,7167,1159,3150,8
243,4235,6173,7167,1159,3150,8
185,0185,0150,0150,0150,0150,0
Cổ phiếu phổ thông185,0185,0150,0150,0150,0150,0
Thặng dư vốn cổ phần17,117,10000
41,333,523,717,19,30,8
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước33,50,80,80,80,80
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này7,832,722,916,38,50,8
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN626,4563,6470,4532,3562,9526,7

Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0. Doanh nghiệp này chốt sổ lệch năm dương lịch, nên nhãn quý có thể không trùng cách công ty tự gọi. Dòng vàng dưới mỗi cột ghi cách công ty tự gọi kỳ đó, kèm khoảng ngày thật.

Cùng ngành Hóa chất

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần127.00017,10
DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau18.7947,30
DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần14.7208,30
DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang12.7995,90
PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa7.9394,80
BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền3.29912,70
DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú3.2978,60
DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc3.2394,00