iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
BQP
UPCOM - Nhựa, cao su & sợi

Công ty Cổ phần Nhựa chất lượng cao Bình Thuận

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 18.500.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 18.500.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 233 tỷ đ
12.600 đ▲ 1.000 đ (+8,62%)
Tham chiếu 11.600 đtrần 13.300 đsàn 9.900 đKhối lượng 1.300

Phân tích cơ bản BQP - Công ty Cổ phần Nhựa chất lượng cao Bình Thuận

Chất lượng tài chính

Độ dày vốn
Altman Z

Piotroski F-Score

1.ROA dương (lợi nhuận trên tổng tài sản)
2.Dòng tiền kinh doanh dương
3.ROA cải thiện so với cùng kỳ năm trước
4.Dòng tiền kinh doanh lớn hơn lợi nhuận (lãi thật, không phải lãi trên giấy)
5.Tỷ lệ nợ giảm so với cùng kỳ
6.Khả năng thanh toán ngắn hạn cải thiện
7.Không phát hành thêm cổ phiếu pha loãng (vốn chủ tăng chủ yếu từ lợi nhuận giữ lại)
8.Biên lợi nhuận gộp cải thiện
9.Vòng quay tài sản cải thiện

Chỉ số chính

P/E TTM7,0x
P/B0,96x
ROE TTM13,7%
EPS TTM1.805 đ
BVPS13.159 đ
Tự định giá bằng máy tính định giá

Biểu Đồ Trực Quan BCTC - BQP

Doanh Thu ThuầnLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
0100200300400
Q1'25
Q2'25
Q3'25
Q4'25
Q1'26
Q2'26

Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.

Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - BQP

Doanh nghiệp này chốt sổ ngày 31/03 hằng năm. Bảng dưới xếp theo quý dương lịch để so sánh được với các mã khác, nên số quý ở đây khác với báo cáo do công ty tự công bố. Số liệu vẫn là của đúng ba tháng ghi ở mỗi cột.
Trang 1 / 1
Chỉ Số
Q2 / 2026
01/04/2026 – 30/06/2026
công ty gọi là Q1/2026
Q1 / 2026
01/01/2026 – 31/03/2026
công ty gọi là Q4/2025
Q4 / 2025
01/10/2025 – 31/12/2025
công ty gọi là Q3/2025
Q3 / 2025
01/07/2025 – 30/09/2025
công ty gọi là Q2/2025
Q2 / 2025
01/04/2025 – 30/06/2025
công ty gọi là Q1/2025
Q1 / 2025
01/01/2025 – 31/03/2025
công ty gọi là Q4/2024
Doanh Thu (tỷ đ)
320395269345278278
Giá Vốn Hàng Bán (tỷ đ)
303378256328264264
Lợi Nhuận Gộp (tỷ đ)
171713171414
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ)
8107988
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ)
—-591916-38—
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM
—-1,82x————
EPS TTM (đ)
1.8051.8412.1491.8631.829—
BVPS (đ)
13.15912.73811.58211.13910.61710.600
ROE TTM %
13,7%14,5%18,6%20,6%21,2%—
↳ Biên lợi nhuận
2,5%2,6%2,8%———
↳ Vòng quay tài sản
2,12 lần2,29 lần2,49 lần———
↳ Đòn bẩy tài chính
2,57 lần2,39 lần2,71 lần3,19 lần3,53 lần3,54 lần
P/E TTM
10,2x10,3x11,7x———
P/B
1,41x1,49x2,18x———
F-Score
N/AN/AN/AN/AN/AN/A
Trang 1 / 1 (6 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm

Cùng ngành Hóa chất

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần127.00017,10
DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau18.7947,30
DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần14.7208,30
DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang12.7995,90
PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa7.9394,80
BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền3.29912,70
DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú3.2978,60
DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc3.2394,00