Đang đo trạng thái thị trường…
DGC
HOSE - Phân bón & Hóa chấtCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 379.778.413 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 379.778.413 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 12.799 tỷ đ
33.700 đ▼ 100 đ (-0,30%)
Tham chiếu 33.800 đtrần 36.150 đsàn 31.450 đKhối lượng 208.100
Cổ phiếu DGC - Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang
Biến động giá
-51,23%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 2.415 | 2.125 | 2.741 | 2.817 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 389 | 409 | 622 | 752 |
| EPS (đ) | 5.717 | 6.942 | 7.997 | 8.331 |
| ROE | 13.37% | 16.65% | 19.71% | 19.76% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường12.799 tỷ đ
P/E5,90x
P/B0,79x
EPS5.717 đ
Giá trị sổ sách42.764 đ
ROE13,4%
Khoảng giá 52 tuần29.840 đ đến 79.417 đ
So với đỉnh 52 tuần42,4%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-64 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-189 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+15,60-15,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
186.091.850
Room còn lại (cổ phiếu)
176.031.867
Đã dùng
5,4%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-1 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+1,00-1,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
88 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/02/2026 | Trần Thị Xuân Người có liên quan của Nguyễn Thị Thu Hà (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Mẹ | Người có liên quan | Kết quả | 6.000 | — | 91.032 |
| 13/11/2025 | Nhóm CĐ lớn - Vietnam Enterprise Investments Limited | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 200.000 | 18.921.400 4,98% |
| 06/11/2025 | Nhóm CĐ lớn - Vietnam Enterprise Investments Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 200.000 | — | 19.021.400 5,01% |
| 14/08/2025 | Nhóm CĐ lớn - Vietnam Enterprise Investments Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 230.000 | 22.687.600 5,97% |
| 17/07/2025 | Nhóm CĐ lớn - Vietnam Enterprise Investments Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 350.000 | 26.274.500 6,92% |
| 16/07/2025 | Nhóm CĐ lớn - Vietnam Enterprise Investments Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 51.400 | — | 26.624.500 7,01% |
| 15/05/2025 | Nhóm CĐ lớn - Vietnam Enterprise Investments Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 250.000 | 26.443.000 6,96% |
| 05/02/2025 | Nhóm CĐ lớn - Vietnam Enterprise Investments Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 455.000 | 30.235.400 7,96% |
| 31/12/2024 | Nhóm CĐ lớn - Vietnam Enterprise Investments Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 300.000 | — | 30.595.400 8,05% |
| 28/11/2024 | Nhóm CĐ lớn - Vietnam Enterprise Investments Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 740.000 | 30.068.300 7,92% |
| 20/11/2024 | Nhóm CĐ lớn - Vietnam Enterprise Investments Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 170.000 | — | 30.414.300 8,04% |
| 19/11/2024 | Nhóm CĐ lớn - Vietnam Enterprise Investments Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 290.000 | 30.244.300 7,96% |
| 31/10/2024 | Nhóm CĐ lớn - Vietnam Enterprise Investments Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 75.000 | — | 30.455.300 8,01% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |
| AAACông ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh | 2.851 | 5,20 | 0,46 | 8,7% |