Đang đo trạng thái thị trường…
BMC
HOSE - Khai khoángCông ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 12.392.630 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 12.392.630 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 126 tỷ đ
10.150 đ▲ 150 đ (+1,50%)
Tham chiếu 10.000 đtrần 10.700 đsàn 9.300 đKhối lượng 8.200
Báo cáo tài chính chi tiết - BMC - Công ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định
Báo cáo tài chính chi tiết - BMC - Công ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 76 kỳ, từ năm 2007.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 76 kỳ
1/10
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 76 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
48 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 94 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 206,7 | 206,5 | 200,0 | 205,3 | 209,1 | 202,2 | 211,1 | 208,6 | |
| 46,9 | 46,5 | 35,0 | 25,0 | 26,8 | 30,5 | 45,4 | 41,4 | |
| Tiền | 36,9 | 36,5 | 25,0 | 25,0 | 26,8 | 30,5 | 45,4 | 41,4 |
| Các khoản tương đương tiền | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25,8 | 25,0 | 25,0 | 35,0 | 35,0 | 35,0 | 35,0 | 43,0 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 25,8 | 25,0 | 25,0 | 35,0 | 35,0 | 35,0 | 35,0 | 43,0 |
| 3,8 | 1,0 | 3,9 | 6,7 | 10,9 | 4,6 | 12,7 | 3,9 | |
| Phải thu khách hàng | 2,3 | 0 | 2,6 | 2,4 | 8,8 | 1,8 | 9,8 | 1,8 |
| Trả trước cho người bán | 1,3 | 0,7 | 0,8 | 3,3 | 1,1 | 2,5 | 2,6 | 0,7 |
| Các khoản phải thu khác | 0,3 | 0,3 | 0,6 | 1,0 | 1,0 | 0,2 | 0,3 | 1,4 |
| 108,0 | 111,6 | 114,3 | 116,0 | 111,9 | 107,5 | 97,3 | 99,8 | |
| Hàng tồn kho | 108,0 | 111,6 | 114,3 | 116,0 | 111,9 | 107,5 | 97,3 | 99,8 |
| 22,2 | 22,4 | 21,8 | 22,6 | 24,5 | 24,6 | 20,6 | 20,5 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0,0 | 0,0 | 0 | 0,1 | 0 | 0 | 0 | 0,2 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 18,3 | 19,1 | 19,6 | 20,5 | 21,6 | 20,4 | 20,1 | 19,2 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3,8 | 3,3 | 2,1 | 2,0 | 3,0 | 4,2 | 0,6 | 1,1 |
| 36,6 | 38,6 | 42,1 | 44,0 | 45,2 | 43,7 | 46,0 | 47,7 | |
| 6,6 | 6,6 | 7,9 | 7,9 | 7,9 | 7,9 | 7,9 | 7,9 | |
| Phải thu dài hạn khác | 6,6 | 6,6 | 7,9 | 7,9 | 7,9 | 7,9 | 7,9 | 7,9 |
| 19,9 | 21,3 | 22,6 | 24,1 | 25,6 | 23,4 | 24,9 | 26,4 | |
| 19,9 | 21,3 | 22,6 | 24,1 | 25,6 | 23,4 | 24,9 | 26,4 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 228,5 | 228,5 | 228,5 | 228,5 | 228,5 | 224,9 | 224,9 | 224,9 |
| Hao mòn TSCĐHH | -208,6 | -207,3 | -205,9 | -204,4 | -202,9 | -201,5 | -200,0 | -198,5 |
| Nguyên giá TSCĐVH | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Hao mòn TSCĐVH | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 |
| 10,1 | 10,7 | 11,5 | 12,0 | 11,7 | 12,4 | 13,2 | 13,3 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 10,1 | 10,7 | 11,5 | 12,0 | 11,7 | 12,4 | 13,2 | 13,3 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 243,3 | 245,1 | 242,1 | 249,3 | 254,3 | 245,9 | 257,0 | 256,3 |
| 13,2 | 15,7 | 14,2 | 24,0 | 33,2 | 8,2 | 20,2 | 27,5 | |
| 13,2 | 15,7 | 14,2 | 24,0 | 33,2 | 8,2 | 20,2 | 27,5 | |
| Phải trả người bán | 0 | 0,9 | 0 | 5,7 | 0,3 | 0,1 | 0,8 | 0,6 |
| Người mua trả tiền trước | 1,4 | 1,5 | 0,3 | 0,3 | 1,9 | 0 | 0,7 | 2,1 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 0,0 | 0,0 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 0,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0 | 0,1 | 1,0 |
| Phải trả người lao động | 4,5 | 5,0 | 5,2 | 7,5 | 3,3 | 0,0 | 9,4 | 10,1 |
| Chi phí phải trả | 4,4 | 5,1 | 5,2 | 5,5 | 5,7 | 5,1 | 5,3 | 7,9 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 2,4 | 2,4 | 2,3 | 3,2 | 19,3 | 2,8 | 2,6 | 2,6 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 0,5 | 0,8 | 1,2 | 1,8 | 2,8 | 0,2 | 1,2 | 3,0 |
| 230,1 | 229,4 | 227,9 | 225,3 | 221,1 | 237,7 | 236,8 | 228,9 | |
| 230,1 | 229,4 | 227,9 | 225,3 | 221,1 | 237,7 | 236,8 | 228,9 | |
| 123,9 | 123,9 | 123,9 | 123,9 | 123,9 | 123,9 | 123,9 | 123,9 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 123,9 | 123,9 | 123,9 | 123,9 | 123,9 | 123,9 | 123,9 | 123,9 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 19,4 | 19,4 | 19,4 | 19,4 | 19,4 | 19,4 | 19,4 | 19,4 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 73,1 | 73,1 | 73,1 | 73,1 | 73,1 | 67,9 | 67,9 | 67,9 |
| 13,7 | 13,0 | 11,5 | 8,9 | 4,7 | 26,4 | 25,5 | 17,6 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 11,5 | 11,5 | 0 | 0 | 0 | 25,5 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 2,2 | 1,5 | 11,5 | 8,9 | 4,7 | 0,9 | 25,5 | 17,6 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 243,3 | 245,1 | 242,1 | 249,3 | 254,3 | 245,9 | 257,0 | 256,3 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |