Đang đo trạng thái thị trường…
BMC
HOSE - Khai khoángCông ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 12.392.630 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 12.392.630 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 126 tỷ đ
10.150 đ▲ 150 đ (+1,50%)
Tham chiếu 10.000 đtrần 10.700 đsàn 9.300 đKhối lượng 8.200
Cổ phiếu BMC - Công ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định
Biến động giá
-38,86%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 22 | 24 | 30 | 40 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 1 | 1 | 3 | 4 |
| EPS (đ) | 728 | 977 | 929 | 1.359 |
| ROE | 3.92% | 5.28% | 5.05% | 7.49% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường126 tỷ đ
P/E13,90x
P/B0,55x
EPS728 đ
Giá trị sổ sách18.559 đ
ROE3,9%
Khoảng giá 52 tuần9.900 đ đến 17.800 đ
So với đỉnh 52 tuần57,0%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
72 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/06/2025 | Văn phòng Tỉnh Ủy Bình Định Người có liên quan của Cao Thái Định (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 1.931.100 15,58% |
| 20/03/2025 | Văn phòng Tỉnh Ủy Bình Định Người có liên quan của Cao Thái Định (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 68.900 | 1.931.100 15,58% |
| 16/03/2025 | Huỳnh Ngọc Bích Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | — | 20.000 (đăng ký) | 28.372 |
| 14/03/2025 | Huỳnh Ngọc Bích Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | — | 14.000 (đăng ký) | 34.372 |
| 21/02/2025 | Trần Hồ Toại Nguyện Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 20.000 | 0 |
| 17/02/2025 | Văn phòng Tỉnh Ủy Bình Định Người có liên quan của Cao Thái Định (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 642.312 | 2.000.000 16,10% |
| 17/02/2025 | Kim Thị Mận Người có liên quan của Huỳnh Ngọc Bích (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Mẹ | Người có liên quan | Kết quả | — | 18.070 | 0 0,00% |
| 17/02/2025 | Trần Cảnh Thịnh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 10.000 | 0 |
| 28/01/2025 | Văn phòng Tỉnh Ủy Bình Định Người có liên quan của Cao Thái Định | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 2.642.312 21,30% |
| 10/12/2024 | Trần Cảnh Thịnh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.000 | 11.000 |
| 21/11/2024 | Quỹ Đầu tư Phát triển Tỉnh Bình Định Người có liên quan của Lê Trung Hậu (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 100 | 3.098.084 24,99% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |