Đang đo trạng thái thị trường…
ASG
HOSE - Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngCông ty Cổ phần Tập đoàn ASG
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 90.784.669 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 90.784.669 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.434 tỷ đ
15.800 đ▼ 300 đ (-1,86%)
Tham chiếu 16.100 đtrần 17.200 đsàn 15.000 đKhối lượng 300
Tỷ số tài chính ASG - Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 43 mã nhóm Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡng
Định giá
P/E11,23ngành 9,82
P/B0,64ngành 1,05
P/S0,52ngành 1,07
P/FCF—ngành 11,03
EV/EBITDA5,22ngành 5,12
Tỷ suất lợi nhuận trên giá8,9%ngành 9,9%
Khả năng sinh lời
ROE5,7%ngành 12,5%
ROA3,2%ngành 7,1%
ROIC5,6%ngành 15,2%
Biên lợi nhuận gộp18,5%ngành 28,2%
Biên lợi nhuận hoạt động9,7%ngành 17,3%
Biên lợi nhuận ròng4,7%ngành 11,9%
Biên dòng tiền tự do-4,6%ngành 3,7%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành2,21ngành 2,35
Khả năng trả lãi vay5,22 lầnngành 10,54 lần
Nợ ròng trên EBITDA1,54 lầnngành -0,06 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,78 lầnngành 0,38 lần
Độ dày vốn56,3%ngành 72,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ35,4%ngành 17,2%
Lợi nhuận so cùng kỳ208,5%ngành 16,1%
EPS so cùng kỳ208,6%ngành 10,1%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -43,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm8,7%ngành 13,2%
Doanh thu, tăng kép 5 năm32,5%ngành 9,6%
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |