Đang đo trạng thái thị trường…
ASG
HOSE - Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngCông ty Cổ phần Tập đoàn ASG
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 90.784.669 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 90.784.669 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.434 tỷ đ
15.800 đ▼ 300 đ (-1,86%)
Tham chiếu 16.100 đtrần 17.200 đsàn 15.000 đKhối lượng 300
Cổ phiếu ASG - Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG
Biến động giá
-10,23%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 735 | 661 | 688 | 661 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 34 | 49 | 14 | 31 |
| EPS (đ) | 1.407 | 1.249 | 877 | 712 |
| ROE | 5.71% | 5.15% | 3.74% | 3.05% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.434 tỷ đ
P/E11,20x
P/B0,64x
EPS1.407 đ
Giá trị sổ sách24.641 đ
ROE5,7%
Khoảng giá 52 tuần15.350 đ đến 17.600 đ
So với đỉnh 52 tuần89,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
27.235.400
Room còn lại (cổ phiếu)
26.532.528
Đã dùng
2,6%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
19 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29/09/2026 | Dương Đức Tính Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 3.296.032 | 8.607.897 9,48% |
| 22/09/2026 | Nguyễn Minh Tuấn | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 3.361.050 | 8.813.382 9,71% |
| 26/05/2026 | Phạm Thị Hằng | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 7.685.554 | 0 0,00% |
| 26/05/2026 | Nguyễn Thị Thanh Vân | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 7.685.554 | — | 12.195.349 13,43% |
| 03/09/2025 | Lê Thị Hồng Thanh Người có liên quan của Dương Đức Tính (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | — | 175.210 | 0 |
| 29/04/2025 | Dương Đức Tính Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 3.339.295 | — | 11.903.929 13,10% |
| 15/04/2025 | Nguyễn Minh Tuấn | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 3.296.226 | — | 12.174.432 13,41% |
| 10/04/2025 | Nguyễn Minh Tuấn | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 4.213.686 | — | 8.707.641 9,59% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |