Đang đo trạng thái thị trường…
AIG
UPCOM - Thực phẩmCông ty Cổ phần Nguyên liệu Á Châu AIG
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 196.191.492 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 196.191.492 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 9.162 tỷ đ
46.700 đ▲ 200 đ (+0,43%)
Tham chiếu 46.500 đtrần 53.400 đsàn 39.600 đKhối lượng 7.400
Tỷ số tài chính AIG - Công ty Cổ phần Nguyên liệu Á Châu AIG
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 45 mã nhóm Thực phẩm
Định giá
P/E6,65ngành 11,79
P/B0,97ngành 1,17
P/S0,55ngành 0,69
P/FCF6,77ngành 9,12
EV/EBITDA4,75ngành 8,32
Tỷ suất lợi nhuận trên giá13,1%ngành 7,6%
Khả năng sinh lời
ROE14,6%ngành 11,2%
ROA9,7%ngành 5,1%
ROIC14,0%ngành 9,5%
Biên lợi nhuận gộp17,4%ngành 20,0%
Biên lợi nhuận hoạt động11,5%ngành 9,3%
Biên lợi nhuận ròng7,1%ngành 5,3%
Biên dòng tiền tự do8,1%ngành 3,4%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành2,27ngành 1,40
Khả năng trả lãi vay12,06 lầnngành 4,32 lần
Nợ ròng trên EBITDA0,52 lầnngành 1,86 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,51 lầnngành 0,96 lần
Độ dày vốn66,1%ngành 51,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ23,2%ngành 2,3%
Lợi nhuận so cùng kỳ57,0%ngành 6,1%
EPS so cùng kỳ57,0%ngành 0,1%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -39,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm10,4%ngành 8,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm16,1%ngành 5,5%
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |