Đang đo trạng thái thị trường…
ABB
UPCOM - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần An Bình
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.606.783.948 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.606.783.948 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 28.440 tỷ đ
17.700 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 17.700 đtrần 20.300 đsàn 15.100 đKhối lượng 376.475
Cổ phiếu ABB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình
Biến động giá
+76,00%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 2.414 | 3.077 | 3.301 | 1.591 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 1.213 | 1.200 | 981 | 511 |
| EPS (đ) | 2.794 | 3.568 | 2.731 | 2.198 |
| ROE | 17.28% | 20.63% | 16.8% | 14.37% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường28.440 tỷ đ
P/E6,30x
P/B1,09x
EPS2.794 đ
Giá trị sổ sách16.173 đ
ROE17,3%
Khoảng giá 52 tuần10.057 đ đến 18.100 đ
So với đỉnh 52 tuần97,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-4 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-23 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+12,10-12,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
265.119.351
Room còn lại (cổ phiếu)
63.801.614
Đã dùng
75,9%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
42 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/05/2026 | Nguyễn Trường Giang Người có liên quan của Vũ Văn Tiền (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | — | 300.000 | 3.019 |
| 25/02/2026 | Đỗ Thị Nhung Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 548.400 | — | 548.400 |
| 25/02/2026 | Lại Tất Hà Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 876.900 | — | 1.021.687 |
| 25/02/2026 | Phạm Văn Hào Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 16.000 | — | 16.000 |
| 25/02/2026 | Nguyễn Phụng Anh Người có liên quan của Nguyễn Thị Hạnh Tâm (Trưởng ban kiểm soát). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | 40.200 | — | 78.810 |
| 25/02/2026 | Nguyễn Hồng Quang Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 1.001.400 | — | 1.001.400 |
| 25/02/2026 | Nguyễn Danh Lương Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 1.144.700 | — | 1.610.082 |
| 25/02/2026 | Trịnh Thanh Hải Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 548.400 | — | 730.443 |
| 25/02/2026 | Nguyễn Thị Thanh Thái Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 431.700 | — | 504.861 |
| 25/02/2026 | Nguyễn Thị Hạnh Tâm Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 1.233.800 | — | 1.265.700 |
| 24/02/2026 | Bùi Quốc Việt Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 247.721 | — | 1.002.621 |
| 24/02/2026 | Ngô Thị Bình Trang Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 24.800 | — | 24.800 |
| 24/02/2026 | Nguyễn Thùy Linh Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 10.000 |
| 24/02/2026 | Trịnh Thị Đào Giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 137.300 | — | 137.300 |
| 24/02/2026 | Nguyễn Đức Anh Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 14.000 | — | 14.000 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |