Đang đo trạng thái thị trường…
VTH
HNX - Hàng điện & điện tửCông ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Thái
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 10.899.989 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 10.899.989 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 93 tỷ đ
8.500 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 8.500 đtrần 9.300 đsàn 7.700 đKhối lượng 600
Tỷ số tài chính VTH - Công ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Thái
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 9 mã nhóm Hàng điện & điện tử
Định giá
P/E5,27ngành 10,84
P/B0,61ngành 0,80
P/S0,08ngành 0,31
P/FCF—
EV/EBITDA13,02ngành 10,15
Tỷ suất lợi nhuận trên giá19,0%ngành 8,5%
Khả năng sinh lời
ROE11,6%ngành 9,2%
ROA1,7%ngành 3,2%
ROIC6,0%ngành 8,5%
Biên lợi nhuận gộp8,2%ngành 11,8%
Biên lợi nhuận hoạt động4,9%ngành 4,9%
Biên lợi nhuận ròng1,4%ngành 1,4%
Biên dòng tiền tự do-23,5%ngành -2,6%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,00ngành 1,88
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA11,47 lầnngành 4,15 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ6,00 lầnngành 0,86 lần
Độ dày vốn14,3%ngành 53,8%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ11,3%ngành 9,4%
Lợi nhuận so cùng kỳ35,4%ngành -15,0%
EPS so cùng kỳ-1,8%ngành -27,3%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—
Doanh thu, tăng kép 3 năm—ngành 3,1%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—ngành 3,7%
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |