Đang đo trạng thái thị trường…
VSA
HNX - Dịch vụ vận tảiCông ty Cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 14.096.486 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 14.096.486 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 238 tỷ đ
16.900 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 16.900 đtrần 18.500 đsàn 15.300 đKhối lượng 100
Tỷ số tài chính VSA - Công ty Cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 20 mã nhóm Dịch vụ vận tải
Định giá
P/E9,32ngành 8,49
P/B0,71ngành 0,76
P/S0,20ngành 0,36
P/FCF10,51ngành 9,69
EV/EBITDA0,86ngành 3,95
Tỷ suất lợi nhuận trên giá10,7%ngành 11,4%
Khả năng sinh lời
ROE7,7%ngành 8,6%
ROA3,8%ngành 3,8%
ROIC20,3%ngành 13,6%
Biên lợi nhuận gộp8,5%ngành 11,1%
Biên lợi nhuận hoạt động2,7%ngành 5,7%
Biên lợi nhuận ròng2,1%ngành 3,7%
Biên dòng tiền tự do1,9%ngành 2,9%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,63ngành 1,59
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA-4,71 lầnngành 0,07 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,02 lầnngành 0,97 lần
Độ dày vốn49,6%ngành 51,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ6,6%ngành 20,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ18,0%ngành 18,0%
EPS so cùng kỳ18,0%ngành 7,5%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-64,0%ngành -48,0%
Doanh thu, tăng kép 3 năm-4,0%ngành 19,0%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-1,2%ngành 4,7%
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |