iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
VNR
HNX - Tái bảo hiểm

Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 210.661.760 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 210.661.760 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 3.813 tỷ đ
18.100 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 18.100 đtrần 19.900 đsàn 16.300 đKhối lượng 2.500

Tỷ số tài chính VNR - Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam

Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 12 mã nhóm Bảo hiểm phi nhân thọ
Đây là định chế tài chính. Các tỷ số dựa trên tài sản ngắn hạn, nợ vay và vốn đầu tư không áp dụng được cho nhóm này.
Định giá
P/E7,81ngành 9,49
P/B0,86ngành 0,96
P/S1,49ngành 0,68
P/FCFkhông áp dụng
EV/EBITDAkhông áp dụng
Tỷ suất lợi nhuận trên giá12,2%ngành 10,6%
Khả năng sinh lời
ROE11,0%ngành 11,5%
ROA4,5%ngành 3,0%
ROICkhông áp dụng
Biên lợi nhuận gộpkhông áp dụng
Biên lợi nhuận hoạt động—ngành 8,7%
Biên lợi nhuận ròng18,1%ngành 7,4%
Biên dòng tiền tự dokhông áp dụng
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hànhkhông áp dụng
Khả năng trả lãi vaykhông áp dụng
Nợ ròng trên EBITDAkhông áp dụng
Nợ phải trả trên vốn chủ1,47 lầnngành 2,45 lần
Độ dày vốn40,4%ngành 29,4%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ9,6%ngành 10,3%
Lợi nhuận so cùng kỳ46,2%ngành 15,7%
EPS so cùng kỳ32,9%ngành 10,2%
Dòng tiền tự do so cùng kỳkhông áp dụng
Doanh thu, tăng kép 3 năm6,5%ngành 6,4%
Doanh thu, tăng kép 5 năm5,8%ngành 7,5%

Cùng ngành Bảo hiểm

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
BVHTập đoàn Bảo Việt51.22014,80
PVICông ty Cổ phần PVI15.97510,90
BICTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam3.8809,00
MIGTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội3.3319,90
PRETổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội3.13211,10
PTITổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện2.2558,50
PGITổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex2.2188,60
BMITổng Công ty Cổ phần Bảo Minh2.1087,10