Đang đo trạng thái thị trường…
VNM
HOSE - Thực phẩm & Đồ uốngCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 2.089.955.445 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 2.089.955.445 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 120.381 tỷ đ
57.600 đ▼ 500 đ (-0,86%)
Tham chiếu 58.100 đtrần 62.100 đsàn 54.100 đKhối lượng 1.793.700
Tỷ số tài chính VNM - Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 90 mã nhóm Sản xuất thực phẩm
Định giá
P/E10,98ngành 9,27
P/B3,38ngành 1,04
P/S1,75ngành 0,51
P/FCF17,97ngành 8,79
EV/EBITDA7,67ngành 8,34
Tỷ suất lợi nhuận trên giá9,1%ngành 9,1%
Khả năng sinh lời
ROE30,7%ngành 10,9%
ROA19,1%ngành 4,7%
ROIC28,5%ngành 9,2%
Biên lợi nhuận gộp42,2%ngành 17,2%
Biên lợi nhuận hoạt động20,2%ngành 8,7%
Biên lợi nhuận ròng15,9%ngành 4,3%
Biên dòng tiền tự do9,7%ngành 1,9%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,91ngành 1,45
Khả năng trả lãi vay34,87 lầnngành 4,39 lần
Nợ ròng trên EBITDA0,24 lầnngành 2,80 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,61 lầnngành 0,97 lần
Độ dày vốn62,1%ngành 48,3%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ13,7%ngành 5,4%
Lợi nhuận so cùng kỳ27,9%ngành 9,9%
EPS so cùng kỳ27,9%ngành 9,7%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-12,1%ngành -55,3%
Doanh thu, tăng kép 3 năm4,6%ngành 6,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm3,2%ngành 5,0%
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |
| VSFTổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần | 14.350 | 478,30 | 5,89 | 1,2% |