iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
VNL
HOSE - Dịch vụ vận tải

Công ty Cổ phần Logistics Vinalink

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 14.140.487 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 14.140.487 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 267 tỷ đ
18.900 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 18.900 đtrần 20.200 đsàn 17.600 đKhối lượng 13.300

Cổ phiếu VNL - Công ty Cổ phần Logistics Vinalink

Biến động giá
-11,27%
0%25/0901/0422/10
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ
Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần (tỷ đ)412356396377
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ)21121015
EPS (đ)4.0933.9384.0644.093
ROE16.68%16.98%17.41%17.59%
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường267 tỷ đ
P/E4,60x
P/B0,77x
EPS4.093 đ
Giá trị sổ sách24.539 đ
ROE16,7%
Khoảng giá 52 tuần18.350 đ đến 22.886 đ
So với đỉnh 52 tuần82,6%
Chất lượng tài chính
Piotroski F-Score
Độ dày vốn
Altman Z
Xem phân tích cơ bản đầy đủ
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+1 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,70-0,7
29/07/202623/10/2026
tỷ đ
Room ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
7.256.305
Room còn lại (cổ phiếu)
5.609.057
Đã dùng
22,7%

Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.

Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.

Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026
Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đ

Giao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.

Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
35 công bố
NgàyNgười giao dịchLoạiCông bốMua (cổ phiếu)Bán (cổ phiếu)Nắm giữ sau
11/09/2026
Nguyễn Đức Thắng
Cổ đông lớnKhông còn là cổ đông lớn—200.000543.000
3,66%
17/08/2026
Nguyễn Đỗ Anh Thư
Giám đốc
Người nội bộKết quả21.200—37.235
17/08/2026
Vũ Quốc Bảo
Thành viên HĐQT
Người nội bộKết quả42.500—153.700
14/08/2026
Nguyễn Nam Tiến
Chủ tịch HĐQT
Người nội bộKết quả42.400—149.540
12/08/2026
Nguyễn Anh Nam
Giám đốc tài chính
Người nội bộKết quả28.300—58.300
05/03/2026
CTCP VINAFREIGHT
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu26.300—1.253.445
9,21%
25/02/2026
Nguyễn Đức Thắng
Cổ đông lớnBáo cáo sở hữu138.500—712.000
5,03%
25/02/2026
CTCP VINAFREIGHT
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu—148.0001.371.445
9,70%
11/02/2026
CTCP VINAFREIGHT
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu—57.0001.519.445
10,75%
10/12/2025
CTCP VINAFREIGHT
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu20.700—1.561.045
11,04%
10/06/2025
CTCP VINAFREIGHT
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu2.700—1.414.945
10,01%
04/04/2025
CTCP VINAFREIGHT
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu100.000—1.347.045
9,53%
04/04/2025
CTCP VINAFREIGHT
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu147.400—1.347.045
9,53%
21/02/2025
CTCP VINAFREIGHT
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu193.100—1.199.645
8,48%
17/02/2025
CTCP VINAFREIGHT
Cổ đông lớnThay đổi sở hữu60.000—1.000.245
7,07%

Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.

Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Xem các gói
…

Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP153.68211,80
MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP72.87626,40
VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP51.6906,50
GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex46.43613,10
GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept37.0779,80
GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex31.53422,20
PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng15.33412,50
PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí12.2518,70