Đang đo trạng thái thị trường…
VNC
HNX - Tư vấn & Hỗ trợ KDCông ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 20.999.112 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 20.999.112 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 762 tỷ đ
36.300 đ▲ 1.000 đ (+2,83%)
Tham chiếu 35.300 đtrần 38.800 đsàn 31.800 đKhối lượng 200
Cổ phiếu VNC - Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol
Biến động giá
+18,69%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 344 | 257 | 291 | 286 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 28 | 22 | 26 | 25 |
| EPS (đ) | 4.800 | 4.099 | 3.612 | 2.779 |
| ROE | 28.43% | 24.33% | 22.89% | 18.39% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường762 tỷ đ
P/E7,60x
P/B2,15x
EPS4.800 đ
Giá trị sổ sách16.887 đ
ROE28,4%
Khoảng giá 52 tuần30.485 đ đến 41.008 đ
So với đỉnh 52 tuần88,5%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
52 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/11/2024 | Lê Ngọc Lợi Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 101.000 | — | 145.988 1,40% |
| 12/11/2024 | Mai Tiến Dũng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 59.622 0,57% |
| 12/11/2024 | Đào Nguyễn Thiên Nga Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 10.800 | — | 60.000 0,57% |
| 06/11/2024 | Bùi Duy Chinh Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 159.966 | 160.000 (đăng ký) | 950.361 9,05% |
| 06/11/2024 | Nguyễn Thị Thủy Ngân Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 11.000 | — | 733.347 6,98% |
| 06/11/2024 | Phan Văn Hùng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 931.284 | 71.366 0,68% |
| 31/10/2024 | Nguyễn Thị Thủy Ngân Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 172.000 | — | 722.347 6,88% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |