Đang đo trạng thái thị trường…
VHG
UPCOM - Công nghiệp phức hợpCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 150.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 150.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 240 tỷ đ
1.600 đ▲ 100 đ (+6,67%)
Tham chiếu 1.500 đtrần 1.700 đsàn 1.300 đKhối lượng 11.600
Tỷ số tài chính VHG - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 24 mã nhóm Hàng công nghiệp
Định giá
P/E—ngành 7,65
P/B1,83ngành 0,80
P/S—ngành 0,22
P/FCF116.573,89ngành 7,46
EV/EBITDA—ngành 8,46
Tỷ suất lợi nhuận trên giá-3,7%ngành 9,3%
Khả năng sinh lời
ROE-6,8%ngành 9,4%
ROA-6,5%ngành 2,9%
ROIC—ngành 9,4%
Biên lợi nhuận gộp—ngành 9,7%
Biên lợi nhuận hoạt động—ngành 4,6%
Biên lợi nhuận ròng—ngành 2,5%
Biên dòng tiền tự do—ngành 2,5%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành0,68ngành 1,48
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA—ngành 2,24 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,05 lầnngành 1,04 lần
Độ dày vốn95,0%ngành 49,3%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ—ngành 7,6%
Lợi nhuận so cùng kỳ-474,6%ngành 47,7%
EPS so cùng kỳ-475,0%ngành 39,2%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành 217,0%
Doanh thu, tăng kép 3 năm—ngành 7,8%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—ngành 2,5%
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |