Đang đo trạng thái thị trường…
VHC
HOSE - Nuôi trồng nông & hải sảnCông ty Cổ phần Vĩnh Hoàn
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 209.453.159 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 209.453.159 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 10.913 tỷ đ
52.100 đ▲ 600 đ (+1,17%)
Tham chiếu 51.500 đtrần 55.100 đsàn 47.900 đKhối lượng 262.200
Cổ phiếu VHC - Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn
Biến động giá
+0,39%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 3.444 | 2.955 | 2.715 | 3.471 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 469 | 266 | 222 | 433 |
| EPS (đ) | 6.637 | 6.327 | 6.001 | 6.906 |
| ROE | 14.16% | 13.75% | 13.49% | 15.25% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường10.913 tỷ đ
P/E7,80x
P/B1,11x
EPS6.637 đ
Giá trị sổ sách46.870 đ
ROE14,2%
Khoảng giá 52 tuần48.250 đ đến 69.200 đ
So với đỉnh 52 tuần75,3%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-8 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-140 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+14,80-14,8
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
209.453.159
Room còn lại (cổ phiếu)
172.783.160
Đã dùng
17,5%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,10-0,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
138 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/11/2026 | Phạm Thanh Tùng Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Đăng ký | 7.200 (đăng ký) | — | 14.400 |
| 06/11/2026 | Công đoàn VHC | Người nội bộ | Đăng ký | 30.360 (đăng ký) | — | 100.446 |
| 15/05/2026 | Công ty (cổ phiếu quỹ) | Cổ phiếu quỹ | Kết quả | 15.000 | — | 15.000 |
| 14/01/2026 | Công đoàn VHC | Người nội bộ | Kết quả | 35.540 | — | 71.086 |
| 12/01/2026 | Lê Ngọc Tiên | Người nội bộ | Kết quả | 5.700.000 | — | 5.700.000 2,54% |
| 30/12/2025 | Công đoàn VHC | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 35.546 |
| 20/11/2025 | Công đoàn VHC | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 35.546 |
| 14/05/2025 | Nguyễn Bảo Anh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 16.000 | — | 16.000 |
| 01/11/2024 | Phan Thị Bích Liên Giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 2.500 | 235.111 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |