Đang đo trạng thái thị trường…
VGT
UPCOM - Hàng May mặcTập đoàn Dệt May Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 500.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 500.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 5.950 tỷ đ
11.900 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 11.900 đtrần 13.600 đsàn 10.200 đKhối lượng 325.672
Tỷ số tài chính VGT - Tập đoàn Dệt May Việt Nam
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 35 mã nhóm Hàng May mặc
Định giá
P/E5,68ngành 5,75
P/B0,55ngành 0,76
P/S0,31ngành 0,29
P/FCF5,57ngành 3,79
EV/EBITDA4,08ngành 5,07
Tỷ suất lợi nhuận trên giá17,6%ngành 16,8%
Khả năng sinh lời
ROE9,6%ngành 12,2%
ROA5,0%ngành 4,5%
ROIC7,5%ngành 11,0%
Biên lợi nhuận gộp13,4%ngành 15,5%
Biên lợi nhuận hoạt động10,9%ngành 7,3%
Biên lợi nhuận ròng5,5%ngành 4,5%
Biên dòng tiền tự do5,6%ngành 3,2%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,46ngành 1,48
Khả năng trả lãi vay6,07 lầnngành 5,54 lần
Nợ ròng trên EBITDA2,02 lầnngành 2,02 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,92 lầnngành 1,08 lần
Độ dày vốn52,2%ngành 47,6%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ5,9%ngành 2,7%
Lợi nhuận so cùng kỳ61,1%ngành 12,5%
EPS so cùng kỳ61,1%ngành 12,5%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -89,8%
Doanh thu, tăng kép 3 năm4,4%ngành 3,1%
Doanh thu, tăng kép 5 năm6,5%ngành 6,5%
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |
| VGGTổng Công Ty Cổ phần May Việt Tiến | 1.654 | 3,60 | 0,65 | 17,9% |