iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
VDL
HNX - Vang & Rượu mạnh

Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 14.657.150 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 14.657.150 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 173 tỷ đ
11.800 đ▲ 900 đ (+8,26%)
Tham chiếu 10.900 đtrần 11.900 đsàn 9.900 đKhối lượng 100

Phân tích cơ bản VDL - Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng

Chất lượng tài chính

Độ dày vốn
Altman Z

Piotroski F-Score

1.ROA dương (lợi nhuận trên tổng tài sản)
2.Dòng tiền kinh doanh dương
3.ROA cải thiện so với cùng kỳ năm trước
4.Dòng tiền kinh doanh lớn hơn lợi nhuận (lãi thật, không phải lãi trên giấy)
5.Tỷ lệ nợ giảm so với cùng kỳ
6.Khả năng thanh toán ngắn hạn cải thiện
7.Không phát hành thêm cổ phiếu pha loãng (vốn chủ tăng chủ yếu từ lợi nhuận giữ lại)
8.Biên lợi nhuận gộp cải thiện
9.Vòng quay tài sản cải thiện

Chỉ số chính

P/E TTM15,9x
P/B1,08x
ROE TTM6,8%
EPS TTM744 đ
BVPS10.916 đ
Tự định giá bằng máy tính định giá

Biểu Đồ Trực Quan BCTC - VDL

Doanh Thu ThuầnLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
-10010203040
Q3'24
Q4'24
Q1'25
Q2'25
Q3'25
Q4'25
Q1'26
Q2'26

Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.

Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - VDL

Doanh nghiệp này chốt sổ ngày 31/03 hằng năm. Bảng dưới xếp theo quý dương lịch để so sánh được với các mã khác, nên số quý ở đây khác với báo cáo do công ty tự công bố. Số liệu vẫn là của đúng ba tháng ghi ở mỗi cột.
Trang 1 / 1
Chỉ Số
Q2 / 2026
01/04/2026 – 30/06/2026
công ty gọi là Q1/2026
Q1 / 2026
01/01/2026 – 31/03/2026
công ty gọi là Q4/2025
Q4 / 2025
01/10/2025 – 31/12/2025
công ty gọi là Q3/2025
Q3 / 2025
01/07/2025 – 30/09/2025
công ty gọi là Q2/2025
Q2 / 2025
01/04/2025 – 30/06/2025
công ty gọi là Q1/2025
Q1 / 2025
01/01/2025 – 31/03/2025
công ty gọi là Q4/2024
Q4 / 2024
01/10/2024 – 31/12/2024
công ty gọi là Q3/2024
Q3 / 2024
01/07/2024 – 30/09/2024
công ty gọi là Q2/2024
Doanh Thu (tỷ đ)
152738101020378
Giá Vốn Hàng Bán (tỷ đ)
1123349818326
Lợi Nhuận Gộp (tỷ đ)
44512243
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ)
3431-111-1
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ)
-2172-73124-2
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM
0,86x1,87x2,21x3,70x17,37x9,21x——
EPS TTM (đ)
7445152792056434-652-830
BVPS (đ)
10.91610.78010.43910.23411.66711.73511.66711.598
ROE TTM %
6,8%4,8%2,7%2,0%0,6%0,3%-5,6%-7,2%
↳ Biên lợi nhuận
12,1%8,9%5,2%3,9%1,3%0,7%-10,3%-12,8%
↳ Vòng quay tài sản
0,53 lần0,52 lần0,46 lần0,46 lần0,42 lần0,41 lần0,51 lần0,54 lần
↳ Đòn bẩy tài chính
1,06 lần1,04 lần1,10 lần1,11 lần1,04 lần1,03 lần1,06 lần1,04 lần
P/E TTM
15,5x20,8x32,6x43,9x167,2x335,3x——
P/B
1,05x0,99x0,87x0,88x0,92x0,97x1,03x1,08x
F-Score
N/AN/AN/AN/AN/AN/AN/AN/A
Trang 1 / 1 (8 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm

Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan185.52126,20
VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam120.38111,00
MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan113.89316,00
SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn55.40711,60
SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa19.58122,60
HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai18.6315,50
QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi18.4199,50
IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF16.06927,90