Đang đo trạng thái thị trường…
VCF
HOSE - Đồ uống & giải khátCông ty Cổ phần VinaCafé Biên Hòa
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 26.579.135 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 26.579.135 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 7.790 tỷ đ
293.100 đ▼ 21.900 đ (-6,95%)
Tham chiếu 315.000 đtrần 337.000 đsàn 293.000 đKhối lượng 500
Tỷ số tài chính VCF - Công ty Cổ phần VinaCafé Biên Hòa
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 12 mã nhóm Đồ uống & giải khát
Định giá
P/E16,09ngành 13,71
P/B5,76ngành 1,45
P/S2,86ngành 0,94
P/FCF21,27ngành 3,91
EV/EBITDA11,84ngành 11,16
Tỷ suất lợi nhuận trên giá6,2%ngành 3,7%
Khả năng sinh lời
ROE35,8%ngành 7,7%
ROA27,0%ngành 3,0%
ROIC36,1%ngành 16,2%
Biên lợi nhuận gộp21,3%ngành 21,1%
Biên lợi nhuận hoạt động22,5%ngành 6,6%
Biên lợi nhuận ròng17,8%ngành 4,4%
Biên dòng tiền tự do13,4%ngành 7,6%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành3,15ngành 1,65
Khả năng trả lãi vay68,22 lần
Nợ ròng trên EBITDA0,02 lầnngành 2,31 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,33 lầnngành 0,64 lần
Độ dày vốn75,4%ngành 56,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-2,7%ngành 4,4%
Lợi nhuận so cùng kỳ-4,9%ngành 9,8%
EPS so cùng kỳ-4,9%ngành 9,8%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ352,4%ngành 258,5%
Doanh thu, tăng kép 3 năm6,6%ngành 4,9%
Doanh thu, tăng kép 5 năm1,3%ngành 1,7%
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |