Đang đo trạng thái thị trường…
TYA
HOSE - Hàng điện & điện tửCông ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 30.680.582 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 30.680.582 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 515 tỷ đ
16.800 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 16.800 đtrần 17.950 đsàn 15.650 đKhối lượng 400
Tỷ số tài chính TYA - Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 9 mã nhóm Hàng điện & điện tử
Định giá
P/E4,15ngành 10,84
P/B0,80ngành 0,80
P/S0,20ngành 0,31
P/FCF—
EV/EBITDA6,11ngành 10,15
Tỷ suất lợi nhuận trên giá24,1%ngành 8,5%
Khả năng sinh lời
ROE19,2%ngành 9,2%
ROA6,2%ngành 3,2%
ROIC11,2%ngành 8,5%
Biên lợi nhuận gộp10,7%ngành 11,8%
Biên lợi nhuận hoạt động8,0%ngành 4,9%
Biên lợi nhuận ròng4,9%ngành 1,4%
Biên dòng tiền tự do-5,8%ngành -2,6%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,41ngành 1,88
Khả năng trả lãi vay4,10 lần
Nợ ròng trên EBITDA3,75 lầnngành 4,15 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ2,08 lầnngành 0,86 lần
Độ dày vốn32,4%ngành 53,8%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ21,1%ngành 9,4%
Lợi nhuận so cùng kỳ25,0%ngành -15,0%
EPS so cùng kỳ25,0%ngành -27,3%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—
Doanh thu, tăng kép 3 năm15,5%ngành 3,1%
Doanh thu, tăng kép 5 năm6,0%ngành 3,7%
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |