Đang đo trạng thái thị trường…
TV1
UPCOM - Tư vấn & Hỗ trợ KDCông ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 26.691.319 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 26.691.319 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 491 tỷ đ
18.400 đ▼ 400 đ (-2,13%)
Tham chiếu 18.800 đtrần 21.600 đsàn 16.000 đKhối lượng 16.300
Cổ phiếu TV1 - Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1
Biến động giá
-13,38%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 134 | 145 | 318 | 149 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 31 | 32 | 64 | 27 |
| EPS (đ) | 5.776 | 5.689 | 5.627 | 4.498 |
| ROE | 30.54% | 27.94% | 29.37% | 26.71% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường491 tỷ đ
P/E3,20x
P/B0,97x
EPS5.776 đ
Giá trị sổ sách18.911 đ
ROE30,5%
Khoảng giá 52 tuần18.001 đ đến 36.559 đ
So với đỉnh 52 tuần50,3%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,10-0,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
34 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/05/2026 | Lê Minh Hà | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 4.000 | 2.665.925 9,99% |
| 30/01/2026 | Lê Văn Lực Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 58.654 | 205.900 0,77% |
| 12/08/2025 | Lê Minh Hà | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 4.600 | 2.932.525 10,98% |
| 04/07/2025 | Đỗ Việt Khoa Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 109.700 | 65.516 0,25% |
| 28/05/2025 | Đỗ Việt Khoa Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 200.000 | 175.216 0,66% |
| 23/04/2025 | Vũ Thị Thanh Hương Người có liên quan của Đỗ Việt Khoa (Phó tổng giám đốc). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Đăng ký | — | 131.500 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 23/04/2025 | Vũ Văn Bằng Người có liên quan của Đỗ Việt Khoa (Phó tổng giám đốc). Quan hệ: Bố | Người có liên quan | Đăng ký | — | 30.200 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 08/04/2025 | Đỗ Việt Khoa Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 2.600 | 2.600 | 375.216 1,41% |
| 18/03/2025 | Vũ Thị Thanh Hương Người có liên quan của Đỗ Việt Khoa (Phó tổng giám đốc). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | — | 200.000 | 131.500 0,49% |
| 10/02/2025 | Đỗ Tiến Hải Người có liên quan của Đỗ Việt Khoa (Phó tổng giám đốc). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | — | 22.900 | 0 0,00% |
| 10/02/2025 | Vũ Thị Thanh Hương Người có liên quan của Đỗ Việt Khoa (Phó tổng giám đốc). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | — | 150.000 | 331.500 1,24% |
| 20/01/2025 | Lê Minh Hà | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 5.000 | 3.199.525 11,99% |
| 17/12/2024 | Vũ Thị Thanh Hương Người có liên quan của Đỗ Việt Khoa (Phó tổng giám đốc). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | — | 100.000 | 481.500 1,81% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |