Đang đo trạng thái thị trường…
TOS
UPCOM - Thiết bị và Dịch vụ Dầu khíCông ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 74.999.691 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 74.999.691 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 7.275 tỷ đ
97.000 đ▲ 5.000 đ (+5,43%)
Tham chiếu 92.000 đtrần 105.800 đsàn 78.200 đKhối lượng 136.182
Tỷ số tài chính TOS - Công ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 7 mã nhóm Thiết bị và Dịch vụ Dầu khí
Định giá
P/E4,16ngành 7,98
P/B1,46ngành 0,94
P/S1,23ngành 0,24
P/FCF—
EV/EBITDA4,60ngành 6,71
Tỷ suất lợi nhuận trên giá14,4%ngành 10,5%
Khả năng sinh lời
ROE35,2%ngành 13,2%
ROA11,2%ngành 4,2%
ROIC24,6%ngành 22,1%
Biên lợi nhuận gộp29,1%ngành 7,0%
Biên lợi nhuận hoạt động26,6%ngành 7,3%
Biên lợi nhuận ròng17,8%ngành 3,3%
Biên dòng tiền tự do-7,6%ngành -4,7%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,30ngành 1,44
Khả năng trả lãi vay9,93 lần
Nợ ròng trên EBITDA0,90 lầnngành 0,90 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ2,15 lầnngành 1,96 lần
Độ dày vốn31,8%ngành 31,8%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ21,4%ngành 30,3%
Lợi nhuận so cùng kỳ45,5%ngành 66,5%
EPS so cùng kỳ0,3%ngành 49,7%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—
Doanh thu, tăng kép 3 năm57,1%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—
Cùng ngành Dầu khí
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| BSRCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc Hoá dầu Việt Nam | 145.462 | 7,40 | 1,96 | 26,4% |
| PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 45.042 | 14,10 | 1,57 | 11,1% |
| PVSTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 19.823 | 8,00 | 0,99 | 12,4% |
| PVDTổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí | 17.349 | 9,40 | 0,59 | 6,3% |
| OILTổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần | 13.548 | 22,60 | 1,12 | 5,0% |
| PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần | 958 | 37,50 | 0,89 | 2,4% |
| POSCông ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC | 739 | 5,00 | 0,69 | 13,9% |
| PVBCông ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam | 458 | 5,30 | 1,01 | 19,1% |