Đang đo trạng thái thị trường…
TNC
HOSE - Nhựa, cao su & sợiCông ty Cổ phần Cao su Thống Nhất
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 19.250.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 19.250.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 564 tỷ đ
29.300 đ▲ 1.900 đ (+6,93%)
Tham chiếu 27.400 đtrần 29.300 đsàn 25.500 đKhối lượng 200
Cổ phiếu TNC - Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất
Biến động giá
-11,44%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 52 | 39 | 58 | 50 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 30 | 12 | 6 | 4 |
| EPS (đ) | 2.677 | 2.798 | 2.558 | 2.902 |
| ROE | 13.18% | 14.92% | 14.07% | 16.29% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường564 tỷ đ
P/E10,90x
P/B1,44x
EPS2.677 đ
Giá trị sổ sách20.312 đ
ROE13,2%
Khoảng giá 52 tuần23.430 đ đến 32.336 đ
So với đỉnh 52 tuần90,6%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
9.625.000
Room còn lại (cổ phiếu)
9.518.938
Đã dùng
1,1%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
58 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29/08/2025 | Công ty TNHH CN Nano hợp nhất APA Người có liên quan của Lê Trung Trực (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | 1.358.108 (đăng ký) | — | 1.358.108 7,06% |
| 04/08/2025 | CTCP Khu công nghiệp Hố Nai Người có liên quan của Lê Trung Đức (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 1.358.108 | — | 4.410.460 22,91% |
| 04/08/2025 | Công ty TNHH Công nghệ NANO Hợp nhất APA | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 1.358.108 | 0 0,00% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |