Đang đo trạng thái thị trường…
TNC
HOSE - Nhựa, cao su & sợiCông ty Cổ phần Cao su Thống Nhất
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 19.250.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 19.250.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 564 tỷ đ
29.300 đ▲ 1.900 đ (+6,93%)
Tham chiếu 27.400 đtrần 29.300 đsàn 25.500 đKhối lượng 200
Báo cáo tài chính chi tiết - TNC - Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất
Báo cáo tài chính chi tiết - TNC - Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 76 kỳ, từ năm 2007.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 76 kỳ
1/10
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 76 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
55 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 87 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 265,4 | 243,8 | 234,6 | 227,2 | 262,2 | 215,6 | 213,4 | 199,2 | |
| 12,4 | 11,6 | 6,7 | 7,4 | 43,6 | 20,3 | 15,1 | 12,6 | |
| Tiền | 12,4 | 11,6 | 6,7 | 7,4 | 13,6 | 20,3 | 15,1 | 12,6 |
| Các khoản tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 30,0 | 0 | 0 | 0 |
| 214,2 | 181,1 | 161,1 | 149,1 | 141,1 | 136,1 | 136,1 | 136,1 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 214,2 | 181,1 | 161,1 | 149,1 | 141,1 | 136,1 | 136,1 | 136,1 |
| 7,1 | 9,9 | 27,9 | 18,4 | 12,5 | 7,5 | 10,8 | 7,3 | |
| Phải thu khách hàng | 7,1 | 6,9 | 26,6 | 18,3 | 13,4 | 6,3 | 10,1 | 7,5 |
| Trả trước cho người bán | 3,7 | 2,3 | 0,3 | 0,4 | 0,8 | 1,6 | 0,8 | 0,9 |
| Các khoản phải thu khác | 2,1 | 6,5 | 6,9 | 5,1 | 3,9 | 5,2 | 5,5 | 4,3 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -5,9 | -5,9 | -5,9 | -5,5 | -5,5 | -5,5 | -5,5 | -5,4 |
| 11,2 | 36,0 | 38,7 | 45,2 | 59,5 | 50,0 | 51,3 | 37,3 | |
| Hàng tồn kho | 11,2 | 36,0 | 38,7 | 45,2 | 59,5 | 50,0 | 51,3 | 37,3 |
| 13,7 | 0 | — | — | — | — | — | — | |
| Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần ngắn hạn | 13,7 | 0 | — | — | — | — | — | — |
| 7,0 | 5,2 | 0,2 | 7,1 | 5,4 | 1,8 | 0,2 | 5,8 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 6,9 | 4,7 | 0 | 7,1 | 5,4 | 1,7 | 0 | 5,6 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0,1 | 0,5 | 0,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | 0,2 |
| 147,9 | 148,3 | 147,6 | 157,2 | 155,3 | 159,9 | 159,9 | 164,6 | |
| 86,5 | 88,7 | 90,0 | 88,2 | 89,4 | 100,0 | 102,4 | 107,0 | |
| 86,5 | 88,7 | 90,0 | 88,2 | 89,4 | 100,0 | 102,4 | 107,0 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 183,6 | 183,7 | 182,8 | 178,8 | 177,8 | 191,0 | 191,0 | 196,7 |
| Hao mòn TSCĐHH | -97,1 | -94,9 | -92,8 | -90,6 | -88,4 | -91,0 | -88,7 | -89,7 |
| Nguyên giá TSCĐVH | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 |
| Hao mòn TSCĐVH | -0,3 | -0,3 | -0,3 | -0,3 | -0,3 | -0,3 | -0,3 | -0,3 |
| 25,2 | 21,8 | 20,3 | 23,4 | 19,3 | 18,3 | 17,1 | 17,9 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 25,2 | 21,8 | 20,3 | 23,4 | 19,3 | 18,3 | 17,1 | 17,9 |
| 29,9 | 29,9 | 29,9 | 38,1 | 38,1 | 33,1 | 33,1 | 33,1 | |
| Đầu tư dài hạn khác | 26,8 | 26,8 | 26,8 | 26,8 | 26,8 | 26,8 | 26,8 | 26,8 |
| Đầu tư dài hạn giữ đến ngày đáo hạn | 3,1 | 3,1 | 3,1 | 11,3 | 11,3 | 6,3 | 6,3 | 6,3 |
| 6,2 | 7,9 | 7,3 | 7,5 | 8,5 | 8,4 | 7,3 | 6,6 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 6,2 | 7,9 | 7,3 | 7,5 | 8,5 | 8,4 | 7,3 | 6,6 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 413,3 | 392,1 | 382,2 | 384,4 | 417,5 | 375,5 | 373,3 | 363,8 |
| 25,2 | 31,3 | 33,1 | 41,0 | 78,2 | 28,2 | 33,1 | 35,9 | |
| 25,2 | 31,3 | 33,1 | 40,6 | 77,8 | 27,9 | 32,7 | 35,9 | |
| Phải trả người bán | 5,1 | 3,0 | 2,7 | 3,0 | 10,3 | 3,6 | 2,9 | 3,4 |
| Người mua trả tiền trước | 1,3 | 0,9 | 0,1 | 0,0 | 0,2 | 0,5 | 0,1 | 3,2 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 1,3 | 0 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 1,5 | 8,0 | 0,6 | 13,1 | 11,4 | 6,4 | 1,8 | 5,7 |
| Phải trả người lao động | 0,3 | 0,9 | 6,1 | 2,7 | 1,0 | 5,3 | 8,8 | 3,6 |
| Chi phí phải trả | 2,2 | 1,7 | 4,1 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,3 | 0,1 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 2,0 | 3,3 | 2,6 | 3,4 | 35,5 | 2,1 | 2,0 | 2,2 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 10,8 | 13,3 | 16,6 | 18,3 | 19,2 | 9,7 | 16,5 | 17,6 |
| Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 0,6 | 0,3 | 0,3 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,2 | 0 |
| 0 | 0 | 0 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0 | |
| Phải trả dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0 |
| 388,1 | 360,8 | 349,2 | 343,4 | 339,3 | 347,3 | 340,3 | 327,9 | |
| 388,1 | 360,8 | 349,2 | 343,4 | 339,3 | 347,3 | 340,3 | 327,9 | |
| 192,5 | 192,5 | 192,5 | 192,5 | 192,5 | 192,5 | 192,5 | 192,5 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 192,5 | 192,5 | 192,5 | 192,5 | 192,5 | 192,5 | 192,5 | 192,5 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 105,8 | 105,8 | 105,8 | 105,8 | 105,8 | 105,8 | 105,8 | 105,8 |
| 89,7 | 62,5 | 50,8 | 45,1 | 40,9 | 48,9 | 41,9 | 29,5 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 50,8 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 38,9 | 60,9 | 49,2 | 43,5 | 39,3 | 47,4 | 40,4 | 28,0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 413,3 | 392,1 | 382,2 | 384,4 | 417,5 | 375,5 | 373,3 | 363,8 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |