Đang đo trạng thái thị trường…
TLG
HOSE - Đồ gia dụng một lầnCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 96.528.340 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 96.528.340 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 5.357 tỷ đ
55.500 đ▼ 400 đ (-0,72%)
Tham chiếu 55.900 đtrần 59.800 đsàn 52.000 đKhối lượng 125.400
Tỷ số tài chính TLG - Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 9 mã nhóm Hàng gia dụng
Định giá
P/E11,51ngành 13,88
P/B2,11ngành 0,79
P/S1,19ngành 0,94
P/FCF155,17
EV/EBITDA7,71ngành 7,84
Tỷ suất lợi nhuận trên giá8,7%ngành 6,8%
Khả năng sinh lời
ROE18,3%ngành 2,8%
ROA12,3%ngành 1,0%
ROIC18,2%ngành 12,0%
Biên lợi nhuận gộp49,6%ngành 18,9%
Biên lợi nhuận hoạt động13,8%ngành 4,8%
Biên lợi nhuận ròng10,4%ngành 3,0%
Biên dòng tiền tự do0,8%ngành 0,8%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành2,38ngành 1,66
Khả năng trả lãi vay22,18 lần
Nợ ròng trên EBITDA0,18 lầnngành 1,42 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,49 lầnngành 0,81 lần
Độ dày vốn67,2%ngành 55,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ18,6%ngành 4,7%
Lợi nhuận so cùng kỳ7,5%ngành 3,1%
EPS so cùng kỳ-3,7%ngành -17,6%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-73,0%
Doanh thu, tăng kép 3 năm7,3%ngành 2,4%
Doanh thu, tăng kép 5 năm8,4%ngành 4,8%
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |
| VGGTổng Công Ty Cổ phần May Việt Tiến | 1.654 | 3,60 | 0,65 | 17,9% |