Đang đo trạng thái thị trường…
TFC
HNX - Thực phẩmCông ty Cổ phần Trang
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 16.829.994 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 16.829.994 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 673 tỷ đ
40.000 đ▲ 2.500 đ (+6,67%)
Tham chiếu 37.500 đtrần 41.200 đsàn 33.800 đKhối lượng 221
Tỷ số tài chính TFC - Công ty Cổ phần Trang
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 45 mã nhóm Thực phẩm
Định giá
P/E4,61ngành 11,79
P/B1,21ngành 1,17
P/S0,65ngành 0,69
P/FCF33,65ngành 9,12
EV/EBITDA4,27ngành 8,32
Tỷ suất lợi nhuận trên giá21,7%ngành 7,6%
Khả năng sinh lời
ROE26,1%ngành 11,2%
ROA13,4%ngành 5,1%
ROIC23,2%ngành 9,5%
Biên lợi nhuận gộp23,3%ngành 20,0%
Biên lợi nhuận hoạt động18,0%ngành 9,3%
Biên lợi nhuận ròng14,2%ngành 5,3%
Biên dòng tiền tự do1,9%ngành 3,4%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,63ngành 1,40
Khả năng trả lãi vay—ngành 4,32 lần
Nợ ròng trên EBITDA0,74 lầnngành 1,86 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,96 lầnngành 0,96 lần
Độ dày vốn51,1%ngành 51,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-3,3%ngành 2,3%
Lợi nhuận so cùng kỳ-24,6%ngành 6,1%
EPS so cùng kỳ-24,6%ngành 0,1%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-81,6%ngành -39,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm9,4%ngành 8,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm5,5%ngành 5,5%
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |