Đang đo trạng thái thị trường…
SVD
HOSE - Hàng May mặcCông ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 27.605.908 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 27.605.908 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 129 tỷ đ
4.670 đ▼ 350 đ (-6,97%)
Tham chiếu 5.020 đtrần 5.370 đsàn 4.670 đKhối lượng 500
Cổ phiếu SVD - Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng
Biến động giá
-24,68%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q3/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 | Q2/2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 113 | 114 | 102 | 117 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 1 | 10 | 2 | 4 |
| EPS (đ) | 437 | 492 | -215 | -736 |
| ROE | 4.62% | 5.23% | -2.38% | -8.23% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường129 tỷ đ
P/E10,70x
P/B0,49x
EPS437 đ
Giá trị sổ sách9.454 đ
ROE4,6%
Khoảng giá 52 tuần3.120 đ đến 7.000 đ
So với đỉnh 52 tuần66,7%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
13.526.894
Room còn lại (cổ phiếu)
13.489.016
Đã dùng
0,3%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
28 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/10/2026 | Vũ Tuấn Phương Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | — | 5.519.060 (đăng ký) | 0 |
| 10/09/2026 | Huỳnh Văn Quảng | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 282.200 | — | 6.229.005 22,57% |
| 05/08/2026 | Huỳnh Văn Quảng | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 292.900 | — | 5.946.805 21,54% |
| 03/06/2026 | Huỳnh Văn Quảng | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 1.401.200 | — | 5.653.905 20,48% |
| 26/12/2025 | Huỳnh Quang Trường | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 1.370.000 | — | 1.370.000 4,96% |
| 26/12/2025 | Huỳnh Văn Quảng | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.370.100 | 4.169.206 15,10% |
| 26/12/2025 | Huỳnh Văn Quảng | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.370.000 | 3.869.306 14,02% |
| 26/12/2025 | Huỳnh Quang Trường | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 1.370.000 | — | 1.370.000 4,96% |
| 16/09/2025 | Huỳnh Văn Quảng | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 2.610.600 | — | 5.537.706 20,06% |
| 12/09/2025 | Huỳnh Văn Quảng | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 1.433.685 | — | 2.806.406 10,16% |
| 12/09/2025 | Huỳnh Văn Quảng | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 1.433.685 | — | 2.806.406 10,16% |
| 25/06/2025 | Trần Thị Thu | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 19.000 | 1.370.285 4,96% |
| 02/06/2025 | Trần Thị Thu | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 11.800 | — | 1.389.285 5,03% |
| 13/12/2024 | Vũ Phương Linh Người có liên quan của Vũ Tuấn Phương (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 1.000.000 |
| 06/12/2024 | Vũ Tuấn Phương Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 5.519.060 19,99% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |