Đang đo trạng thái thị trường…
STK
HOSE - Hàng May mặcCông ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 154.135.020 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 154.135.020 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.218 tỷ đ
7.900 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 7.900 đtrần 8.450 đsàn 7.350 đKhối lượng 4.000
Tỷ số tài chính STK - Công ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 35 mã nhóm Hàng May mặc
Định giá
P/E—ngành 5,75
P/B0,66ngành 0,76
P/S0,93ngành 0,29
P/FCF—ngành 3,79
EV/EBITDA12,89ngành 5,07
Tỷ suất lợi nhuận trên giá-4,3%ngành 16,8%
Khả năng sinh lời
ROE-3,1%ngành 12,2%
ROA-1,3%ngành 4,5%
ROIC—ngành 11,0%
Biên lợi nhuận gộp16,0%ngành 15,5%
Biên lợi nhuận hoạt động7,6%ngành 7,3%
Biên lợi nhuận ròng-4,0%ngành 4,5%
Biên dòng tiền tự do-21,7%ngành 3,2%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành0,94ngành 1,48
Khả năng trả lãi vay0,81 lầnngành 5,54 lần
Nợ ròng trên EBITDA8,07 lầnngành 2,02 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,33 lầnngành 1,08 lần
Độ dày vốn42,9%ngành 47,6%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-3,3%ngành 2,7%
Lợi nhuận so cùng kỳ-140,0%ngành 12,5%
EPS so cùng kỳ-127,6%ngành 12,5%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -89,8%
Doanh thu, tăng kép 3 năm-7,3%ngành 3,1%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-7,9%ngành 6,5%
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |