Đang đo trạng thái thị trường…
STK
HOSE - Hàng May mặcCông ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 154.135.020 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 154.135.020 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.218 tỷ đ
7.900 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 7.900 đtrần 8.450 đsàn 7.350 đKhối lượng 4.000
Cổ phiếu STK - Công ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ
Biến động giá
-49,80%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 395 | 268 | 324 | 319 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | -38 | -34 | 11 | 10 |
| EPS (đ) | -370 | -143 | 357 | 604 |
| ROE | -3.08% | -1.16% | 2.85% | 3.34% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.218 tỷ đ
P/E—
P/B0,66x
EPS-370 đ
Giá trị sổ sách12.018 đ
ROE-3,1%
Khoảng giá 52 tuần7.420 đ đến 16.046 đ
So với đỉnh 52 tuần49,2%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,20-0,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
154.135.020
Room còn lại (cổ phiếu)
127.614.768
Đã dùng
17,2%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
64 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/04/2026 | Đinh Ngọc Hoa Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 17.763 |
| 27/02/2026 | Đinh Ngọc Hoa Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | — | 4.000 | 17.763 |
| 26/06/2025 | Đặng Mỹ Linh Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 6.883.320 | — | 20.868.660 21,59% |
| 11/06/2025 | Đặng Hướng Cường Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 6.878.420 | 0 0,00% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |