Đang đo trạng thái thị trường…
SMB
HOSE - Sản xuất biaCông ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 29.846.648 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 29.846.648 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.240 tỷ đ
41.550 đ▲ 450 đ (+1,09%)
Tham chiếu 41.100 đtrần 43.950 đsàn 38.250 đKhối lượng 2.200
Cổ phiếu SMB - Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung
Biến động giá
+13,06%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 386 | 296 | 339 | 370 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 49 | 31 | 32 | 64 |
| EPS (đ) | 5.915 | 5.996 | 5.925 | 6.276 |
| ROE | 27.08% | 27.16% | 28.16% | 28.42% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.240 tỷ đ
P/E7,00x
P/B1,90x
EPS5.915 đ
Giá trị sổ sách21.845 đ
ROE27,1%
Khoảng giá 52 tuần36.296 đ đến 41.550 đ
So với đỉnh 52 tuần100,0%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,80-0,8
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
14.923.324
Room còn lại (cổ phiếu)
10.935.946
Đã dùng
26,7%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
86 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/07/2025 | Trần Hữu Phú Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 50.000 | — | 50.000 |
| 17/06/2025 | Huỳnh Văn Triển Người có liên quan của Huỳnh Văn Dũng (Tổng giám đốc) | Người có liên quan | Kết quả | — | 21.000 | 391.495 |
| 08/05/2025 | Trần Hữu Phú Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 0 |
| 14/03/2025 | Trần Hữu Phú Thành viên | Người nội bộ | Đăng ký | 50.000 (đăng ký) | — | 50.000 |
| 14/03/2025 | Trần Hữu Phú Thành viên | Người nội bộ | Đăng ký | 50.000 (đăng ký) | — | 50.000 |
| 28/02/2025 | CTCP Thương mại Địa ốc Việt Người có liên quan của Nguyễn Thị Phước (Tổng giám đốc) | Người có liên quan | Kết quả | — | 55.900 | 3.435.650 |
| 18/02/2025 | Huỳnh Quỳnh Nhi Người có liên quan của Huỳnh Văn Dũng (Tổng giám đốc). Quan hệ: Bố | Người có liên quan | Kết quả | 53.050 | — | 53.050 |
| 05/02/2025 | Trần Hữu Phú Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | — | 11.200 | 0 |
| 05/02/2025 | Trần Hữu Phú | Người nội bộ | Đăng ký | — | 11.200 (đăng ký) | 0 |
| 17/01/2025 | CTCP Thương mại Địa ốc Việt Người có liên quan của Nguyễn Thị Phước (Tổng giám đốc) | Người có liên quan | Kết quả | — | 254.000 | 3.491.550 |
| 10/01/2025 | Huỳnh Văn Triển Người có liên quan của Huỳnh Văn Dũng (Tổng giám đốc). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | — | 589 | 31.000 |
| 31/12/2024 | Huỳnh Quỳnh Nhi Người có liên quan của Huỳnh Văn Dũng (Tổng giám đốc). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 0 | — | 0 |
| 31/12/2024 | Trần Hữu Phú Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | — | 20.000 | 11.200 |
| 14/11/2024 | Trần Hữu Phú Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 31.200 |
| 07/11/2024 | Huỳnh Thị Bích Tiên Người có liên quan của Nguyễn Hoàng Long (Thành viên). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | 18.500 | — | 20.900 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |