Đang đo trạng thái thị trường…
SKG
HOSE - Vận tải hành khách & Du lịchCông ty Cổ phần Tàu Cao tốc Superdong - Kiên Giang
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 66.497.697 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 66.497.697 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 484 tỷ đ
7.280 đ▲ 10 đ (+0,14%)
Tham chiếu 7.270 đtrần 7.770 đsàn 6.770 đKhối lượng 6.600
Cổ phiếu SKG - Công ty Cổ phần Tàu Cao tốc Superdong - Kiên Giang
Biến động giá
-22,95%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 167 | 126 | 74 | 99 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 26 | 25 | -9 | 7 |
| EPS (đ) | 742 | 860 | 721 | 696 |
| ROE | 5.38% | 6.19% | 5.33% | 5.1% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường484 tỷ đ
P/E9,80x
P/B0,53x
EPS742 đ
Giá trị sổ sách13.790 đ
ROE5,4%
Khoảng giá 52 tuần7.120 đ đến 10.299 đ
So với đỉnh 52 tuần70,7%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+2 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,40-0,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
32.583.871
Room còn lại (cổ phiếu)
4.897.017
Đã dùng
85,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
126 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/09/2026 | Ting Chek Hua | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 43.000 | — | 9.346.750 14,06% |
| 17/09/2026 | Puan Chiong Người có liên quan của Puan Kwong Siing (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | — | 1.033.828 | 0 |
| 07/09/2026 | Wong Ai Yieng Người có liên quan của Puan Kwong SiingPuan (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | 1.033.828 | — | 3.228.828 4,86% |
| 12/08/2026 | Puan Chiong Người có liên quan của Puan Kwong Siingpu (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | — | 1.195.000 | 1.033.828 1,55% |
| 12/08/2026 | Wong Ai Yieng Người có liên quan của Puan Kwong SiingPuan (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | 1.195.000 | — | 2.195.000 3,30% |
| 07/07/2026 | Puan Chiong Người có liên quan của Puan Kwong Siing (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Anh | Người có liên quan | Kết quả | — | 1.000.000 | 2.228.828 3,35% |
| 07/07/2026 | Wong Ai Yieng Người có liên quan của Quan Kwong Siing (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 1.000.000 | — | 1.000.000 1,50% |
| 14/01/2026 | Ting Chek Hua | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 39.600 | — | 8.675.250 13,05% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Du lịch và Giải trí
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VPLCông ty Cổ phần Vinpearl | 161.461 | 53,60 | 3,56 | 6,6% |
| VJCCông ty Cổ phần Hàng không Vietjet | 99.751 | 45,80 | 3,78 | 8,2% |
| HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP | 65.497 | 13,90 | 6,38 | 45,8% |
| SCSCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | 4.181 | 5,60 | 2,57 | 46,3% |
| TSJCông ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội | 1.728 | 5,90 | 1,66 | 28,0% |
| DSPCông ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ | 1.685 | — | 1,97 | -6,5% |
| VTRCông ty Cổ phần Du lịch Vietravel | 600 | 700,00 | 0,76 | 0,1% |
| VNGCông ty Cổ phần Du Lịch Thành Thành Công | 492 | 8,00 | 0,45 | 5,6% |