Đang đo trạng thái thị trường…
SCS
HOSE - Hàng khôngCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 103.097.682 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 103.097.682 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 4.181 tỷ đ
40.550 đ▼ 350 đ (-0,86%)
Tham chiếu 40.900 đtrần 43.750 đsàn 38.050 đKhối lượng 114.200
Cổ phiếu SCS - Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn
Biến động giá
-16,92%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 279 | 272 | 327 | 312 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 187 | 173 | 188 | 204 |
| EPS (đ) | 7.298 | 7.391 | 7.358 | 7.183 |
| ROE | 46.33% | 43.48% | 48.08% | 44.98% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường4.181 tỷ đ
P/E5,60x
P/B2,57x
EPS7.298 đ
Giá trị sổ sách15.752 đ
ROE46,3%
Khoảng giá 52 tuần39.000 đ đến 54.252 đ
So với đỉnh 52 tuần74,7%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-21 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-59 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-93 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+15,00-15,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
30.929.304
Room còn lại (cổ phiếu)
24.524.710
Đã dùng
20,7%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,10-0,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
117 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/09/2026 | Đặng Thị Thanh Trà Người có liên quan của Đoàn Ngọc Cương (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 598.000 | 1.132.700 1,18% |
| 16/09/2026 | Đoàn Ngọc Cương Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 457.000 | — | 2.253.466 2,35% |
| 12/06/2026 | Đoàn Ngọc Cương Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 24.200 | — | 1.796.466 |
| 10/06/2026 | Tạ Thu Hà Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 24.200 | — | 64.200 |
| 09/06/2026 | Nguyễn Ngọc Quý Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 24.200 | — | 24.200 |
| 09/06/2026 | Trương Minh Sang Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 11.700 | — | 11.700 |
| 08/06/2026 | Bùi Thị Thu Hương | Người nội bộ | Kết quả | 29.500 | — | 85.550 |
| 08/06/2026 | Chu Trung Kiên Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 24.200 | — | 56.600 |
| 08/06/2026 | Phạm Quang Hải Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | 30.300 | — | 57.192 |
| 08/06/2026 | Vũ Thị Hoàng Bắc Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 5.015 | — | 5.015 |
| 08/06/2026 | Ngô Thị Anh Thư Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 29.600 | — | 58.235 |
| 05/06/2026 | Khoa Năng Lưu Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 11.700 | — | 11.700 |
| 05/06/2026 | Nguyễn Thái Sơn Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 33.700 | — | 59.035 |
| 05/06/2026 | Mai Xuân Cảnh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 24.200 | — | 68.700 |
| 04/06/2026 | Tô Hiến Phượng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 33.700 | — | 41.710 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Du lịch và Giải trí
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VPLCông ty Cổ phần Vinpearl | 161.461 | 53,60 | 3,56 | 6,6% |
| VJCCông ty Cổ phần Hàng không Vietjet | 99.751 | 45,80 | 3,78 | 8,2% |
| HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP | 65.497 | 13,90 | 6,38 | 45,8% |
| TSJCông ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội | 1.728 | 5,90 | 1,66 | 28,0% |
| DSPCông ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ | 1.685 | — | 1,97 | -6,5% |
| VTRCông ty Cổ phần Du lịch Vietravel | 600 | 700,00 | 0,76 | 0,1% |
| VNGCông ty Cổ phần Du Lịch Thành Thành Công | 492 | 8,00 | 0,45 | 5,6% |
| SKGCông ty Cổ phần Tàu Cao tốc Superdong - Kiên Giang | 484 | 9,80 | 0,53 | 5,4% |