Đang đo trạng thái thị trường…
SJ1
HNX - Nuôi trồng nông & hải sảnCông ty Cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 43.471.706 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 43.471.706 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 787 tỷ đ
18.100 đ▲ 900 đ (+5,23%)
Tham chiếu 17.200 đtrần 18.900 đsàn 15.500 đKhối lượng 500
Tỷ số tài chính SJ1 - Công ty Cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 44 mã nhóm Nuôi trồng nông & hải sản
Định giá
P/E32,55ngành 6,74
P/B1,26ngành 0,71
P/S0,31ngành 0,31
P/FCF—ngành 6,68
EV/EBITDA—ngành 8,66
Tỷ suất lợi nhuận trên giá3,1%ngành 12,0%
Khả năng sinh lời
ROE3,9%ngành 9,1%
ROA1,2%ngành 3,1%
ROIC—ngành 7,3%
Biên lợi nhuận gộp6,8%ngành 14,2%
Biên lợi nhuận hoạt động5,2%ngành 6,7%
Biên lợi nhuận ròng1,0%ngành 2,7%
Biên dòng tiền tự do-14,8%ngành 1,3%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,02ngành 1,48
Khả năng trả lãi vay1,62 lầnngành 5,29 lần
Nợ ròng trên EBITDA—ngành 3,75 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ2,30 lầnngành 1,08 lần
Độ dày vốn30,3%ngành 46,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ16,0%ngành 9,8%
Lợi nhuận so cùng kỳ-30,2%ngành 10,8%
EPS so cùng kỳ-30,2%ngành 13,2%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -88,7%
Doanh thu, tăng kép 3 năm22,3%ngành 4,4%
Doanh thu, tăng kép 5 năm19,4%ngành 3,4%
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |