Đang đo trạng thái thị trường…
PVD
HOSE - Dầu khíTổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 927.742.191 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 927.742.191 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 17.349 tỷ đ
18.700 đ▼ 200 đ (-1,06%)
Tham chiếu 18.900 đtrần 20.200 đsàn 17.600 đKhối lượng 4.687.800
Tỷ số tài chính PVD - Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 8 mã nhóm Thiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khí
Định giá
P/E9,39ngành 8,69
P/B0,59ngành 0,89
P/S1,30ngành 0,30
P/FCF—
EV/EBITDA7,60ngành 7,00
Tỷ suất lợi nhuận trên giá6,4%ngành 10,0%
Khả năng sinh lời
ROE6,3%ngành 12,4%
ROA3,7%ngành 4,0%
ROIC6,0%ngành 16,3%
Biên lợi nhuận gộp18,5%ngành 11,5%
Biên lợi nhuận hoạt động13,4%ngành 9,5%
Biên lợi nhuận ròng8,3%ngành 4,5%
Biên dòng tiền tự do-16,0%ngành -6,1%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,58ngành 1,47
Khả năng trả lãi vay6,65 lầnngành 6,65 lần
Nợ ròng trên EBITDA1,47 lầnngành 1,19 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,69 lầnngành 1,76 lần
Độ dày vốn59,0%ngành 34,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ45,3%ngành 37,8%
Lợi nhuận so cùng kỳ40,2%ngành 50,2%
EPS so cùng kỳ40,2%ngành 40,4%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—
Doanh thu, tăng kép 3 năm35,6%ngành 38,8%
Doanh thu, tăng kép 5 năm28,8%
Cùng ngành Dầu khí
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| BSRCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc Hoá dầu Việt Nam | 145.462 | 7,40 | 1,96 | 26,4% |
| PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 45.042 | 14,10 | 1,57 | 11,1% |
| PVSTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 19.823 | 8,00 | 0,99 | 12,4% |
| OILTổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần | 13.548 | 22,60 | 1,12 | 5,0% |
| TOSCông ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng | 7.275 | 4,20 | 1,46 | 35,2% |
| PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần | 958 | 37,50 | 0,89 | 2,4% |
| POSCông ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC | 739 | 5,00 | 0,69 | 13,9% |
| PVBCông ty Cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam | 458 | 5,30 | 1,01 | 19,1% |