Đang đo trạng thái thị trường…
PPS
HNX - Tư vấn & Hỗ trợ KDCông ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 15.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 15.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 144 tỷ đ
9.600 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 9.600 đtrần 10.500 đsàn 8.700 đKhối lượng 100
Tỷ số tài chính PPS - Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 12 mã nhóm Tư vấn & Hỗ trợ KD
Định giá
P/E9,55ngành 7,63
P/B0,81ngành 0,95
P/S0,34ngành 0,66
P/FCF—ngành 6,63
EV/EBITDA6,91ngành 4,20
Tỷ suất lợi nhuận trên giá10,5%ngành 13,1%
Khả năng sinh lời
ROE8,5%ngành 12,0%
ROA5,7%ngành 5,8%
ROIC7,6%ngành 13,4%
Biên lợi nhuận gộp11,7%ngành 23,9%
Biên lợi nhuận hoạt động4,4%ngành 12,7%
Biên lợi nhuận ròng3,5%ngành 9,8%
Biên dòng tiền tự do-14,3%ngành 5,1%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành2,48ngành 1,75
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA0,84 lầnngành -0,83 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,49 lầnngành 0,75 lần
Độ dày vốn67,1%ngành 57,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ17,5%ngành 18,0%
Lợi nhuận so cùng kỳ-6,1%ngành 43,9%
EPS so cùng kỳ-6,2%ngành 31,3%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-775,1%ngành 4,5%
Doanh thu, tăng kép 3 năm14,0%ngành 14,0%
Doanh thu, tăng kép 5 năm9,5%ngành 1,4%
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |