Đang đo trạng thái thị trường…
PMS
HNX - Máy công nghiệpCông ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 7.201.772 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 7.201.772 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 248 tỷ đ
34.500 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 34.500 đtrần 37.900 đsàn 31.100 đKhối lượng 1
Tỷ số tài chính PMS - Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 21 mã nhóm Máy công nghiệp
Định giá
P/E8,24ngành 5,62
P/B1,48ngành 0,98
P/S0,17ngành 0,19
P/FCF309,92ngành 2,98
EV/EBITDA5,78ngành 5,78
Tỷ suất lợi nhuận trên giá12,2%ngành 11,6%
Khả năng sinh lời
ROE18,0%ngành 17,5%
ROA7,9%ngành 2,7%
ROIC15,3%ngành 14,7%
Biên lợi nhuận gộp9,8%ngành 11,8%
Biên lợi nhuận hoạt động2,8%ngành 4,6%
Biên lợi nhuận ròng2,1%ngành 2,1%
Biên dòng tiền tự do0,1%ngành 0,1%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,23ngành 1,20
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA0,93 lầnngành 1,31 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,28 lầnngành 1,41 lần
Độ dày vốn43,8%ngành 24,9%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ16,9%ngành 9,6%
Lợi nhuận so cùng kỳ-16,5%ngành 18,2%
EPS so cùng kỳ-16,5%ngành 7,8%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-93,8%ngành -87,0%
Doanh thu, tăng kép 3 năm0,3%ngành 0,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm7,0%ngành 5,9%
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |