Đang đo trạng thái thị trường…
PLC
HNX - Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - Công ty Cổ phần
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 80.797.566 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 80.797.566 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.721 tỷ đ
21.300 đ▼ 100 đ (-0,47%)
Tham chiếu 21.400 đtrần 23.500 đsàn 19.300 đKhối lượng 621.484
Tỷ số tài chính PLC - Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - Công ty Cổ phần
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 26 mã nhóm Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Định giá
P/E12,26ngành 7,13
P/B1,20ngành 0,86
P/S0,23ngành 0,41
P/FCF—ngành 4,62
EV/EBITDA6,94ngành 4,51
Tỷ suất lợi nhuận trên giá8,2%ngành 12,4%
Khả năng sinh lời
ROE9,8%ngành 12,6%
ROA3,6%ngành 5,2%
ROIC8,0%ngành 14,4%
Biên lợi nhuận gộp16,4%ngành 19,9%
Biên lợi nhuận hoạt động4,3%ngành 4,9%
Biên lợi nhuận ròng1,9%ngành 3,0%
Biên dòng tiền tự do—ngành -1,1%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,28ngành 1,68
Khả năng trả lãi vay2,89 lầnngành 3,72 lần
Nợ ròng trên EBITDA2,91 lầnngành 0,35 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,77 lầnngành 0,78 lần
Độ dày vốn36,1%ngành 56,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-2,0%ngành 2,6%
Lợi nhuận so cùng kỳ49,6%ngành 23,5%
EPS so cùng kỳ49,6%ngành 23,6%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -130,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm-3,1%ngành 3,7%
Doanh thu, tăng kép 5 năm2,9%ngành 10,8%
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |