Đang đo trạng thái thị trường…
PIA
HNX - Viễn thông cố địnhCông ty Cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 3.900.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 3.900.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 96 tỷ đ
24.600 đ▼ 500 đ (-1,99%)
Tham chiếu 25.100 đtrần 27.600 đsàn 22.600 đKhối lượng 100
Lịch sử giá PIA - Công ty Cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex
Lịch sử giá
229 phiên, từ 2026-08-12
| Ngày | Mở (đ) | Cao (đ) | Thấp (đ) | Đóng (đ) | Đóng điều chỉnh (đ) | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-10-23 | 24.600 | 24.600 | 24.600 | 24.600 | 24.600 | -1.99% | 100 |
| 2026-10-22 | — | — | — | — | 25.100 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-21 | — | — | — | — | 25.100 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-20 | — | — | — | — | 25.100 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-19 | — | — | — | — | 25.100 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-16 | 25.100 | 25.100 | 25.100 | 25.100 | 25.100 | -3.09% | 100 |
| 2026-10-15 | — | — | — | — | 25.900 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-14 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | 0.00% | 1 |
| 2026-10-13 | — | — | — | — | 25.900 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-12 | — | — | — | — | 25.900 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-09 | — | — | — | — | 25.900 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-08 | — | — | — | — | 25.900 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-07 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | -6.83% | 412 |
| 2026-10-06 | 29.300 | 29.300 | 28.100 | 29.300 | 27.800 | 0.00% | 15.000 |
| 2026-10-05 | 29.000 | 29.300 | 29.000 | 29.300 | 27.800 | 0.00% | 7.900 |
| 2026-10-02 | 29.300 | 29.300 | 29.300 | 29.300 | 27.800 | 0.00% | 11 |
| 2026-10-01 | — | — | — | — | 27.800 | 0.00% | 0 |
| 2026-09-30 | 29.300 | 29.300 | 29.300 | 29.300 | 27.800 | 0.00% | 2 |
| 2026-09-29 | 29.300 | 29.300 | 29.300 | 29.300 | 27.800 | 0.00% | 2.500 |
| 2026-09-28 | 29.300 | 29.300 | 29.300 | 29.300 | 27.800 | 0.00% | 4.926 |
| 2026-09-25 | 29.300 | 29.300 | 29.300 | 29.300 | 27.800 | 0.00% | 600 |
| 2026-09-24 | — | — | — | — | 27.800 | 0.00% | 0 |
| 2026-09-23 | 29.300 | 29.300 | 27.100 | 29.300 | 27.800 | +8.12% | 5.500 |
| 2026-09-22 | 27.100 | 27.100 | 27.100 | 27.100 | 25.712 | 0.00% | 1 |
| 2026-09-21 | — | — | — | — | 25.712 | 0.00% | 0 |
| 2026-09-18 | — | — | — | — | 25.712 | 0.00% | 0 |
| 2026-09-17 | 29.300 | 29.300 | 27.100 | 27.100 | 25.712 | -7.51% | 1.600 |
| 2026-09-16 | 29.300 | 29.300 | 29.300 | 29.300 | 27.800 | +4.27% | 9.601 |
| 2026-09-15 | 29.300 | 29.300 | 28.100 | 28.100 | 26.661 | +0.36% | 13.000 |
| 2026-09-14 | 29.200 | 32.100 | 28.000 | 28.000 | 26.566 | -4.11% | 132.190 |
| 2026-09-11 | 28.000 | 29.200 | 28.000 | 29.200 | 27.705 | 0.00% | 401 |
| 2026-09-10 | — | — | — | — | 27.705 | 0.00% | 0 |
| 2026-09-09 | 31.000 | 31.000 | 29.200 | 29.200 | 27.705 | 0.00% | 39.600 |
| 2026-09-08 | 29.200 | 29.200 | 29.200 | 29.200 | 27.705 | +8.15% | 100 |
| 2026-09-07 | 30.500 | 31.000 | 27.000 | 27.000 | 25.618 | -6.57% | 111.100 |
| 2026-09-04 | 28.900 | 28.900 | 28.900 | 28.900 | 27.420 | +9.47% | 100 |
| 2026-09-03 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | 26.400 | 25.048 | +10.00% | 100 |
| 2026-08-28 | — | — | — | — | 22.771 | 0.00% | 0 |
| 2026-08-27 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 22.771 | 0.00% | 100 |
| 2026-08-26 | — | — | — | — | 22.771 | 0.00% | 0 |
| 2026-08-25 | — | — | — | — | 22.771 | 0.00% | 0 |
| 2026-08-24 | — | — | — | — | 22.771 | 0.00% | 0 |
| 2026-08-21 | — | — | — | — | 22.771 | 0.00% | 0 |
| 2026-08-20 | — | — | — | — | 22.771 | 0.00% | 0 |
| 2026-08-19 | — | — | — | — | 22.771 | 0.00% | 0 |
| 2026-08-18 | — | — | — | — | 22.771 | 0.00% | 0 |
| 2026-08-17 | — | — | — | — | 22.771 | 0.00% | 0 |
| 2026-08-14 | — | — | — | — | 22.771 | 0.00% | 0 |
| 2026-08-13 | — | — | — | — | 22.771 | 0.00% | 0 |
| 2026-08-12 | — | — | — | — | 22.771 | 0.00% | 0 |
Trang 1 trên 31
Mở, cao, thấp, đóng là giá đã thật sự khớp trong phiên. Đóng điều chỉnh là giá đóng cửa đã tính lại sau các đợt chia cổ tức và cổ phiếu về sau, cùng thang với biểu đồ. Mức thay đổi tính trên giá điều chỉnh.
Giá thực tế có từ ngày 2017-02-22. Các phiên trước đó chỉ có giá điều chỉnh.
Ngày hiển thị theo giờ Việt Nam.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 1.533 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
Cùng ngành Viễn thông
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VGITổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel | 236.504 | 19,30 | 5,88 | 30,5% |
| FOXCông ty Cổ phần Viễn thông FPT | 42.331 | 11,60 | 3,22 | 27,7% |
| TTNCông ty Cổ phần Công nghệ & Truyền thông Việt Nam | 426 | 6,10 | 0,87 | 14,1% |
| ABCCông ty Cổ phần Truyền thông VMG | 206 | 1,90 | 0,34 | 17,6% |
| MFSCông ty Cổ phần Dịch vụ kỹ thuật Mobifone | 198 | — | — | — |
| PTPCông ty Cổ phần PTP | 75 | — | — | — |
| PAICông ty Cổ phần Công nghê thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí | 44 | — | — | — |