Đang đo trạng thái thị trường…
TTN
UPCOM - Viễn thông cố địnhCông ty Cổ phần Công nghệ & Truyền thông Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 36.727.500 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 36.727.500 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 426 tỷ đ
11.600 đ▲ 100 đ (+0,87%)
Tham chiếu 11.500 đtrần 13.200 đsàn 9.800 đKhối lượng 9.000
Cổ phiếu TTN - Công ty Cổ phần Công nghệ & Truyền thông Việt Nam
Biến động giá
-26,86%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 202 | 91 | 100 | 145 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 16 | 17 | 14 | 22 |
| EPS (đ) | 1.887 | 1.966 | 1.976 | 2.003 |
| ROE | 14.09% | 13.83% | 14.36% | 14.96% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường426 tỷ đ
P/E6,10x
P/B0,87x
EPS1.887 đ
Giá trị sổ sách13.391 đ
ROE14,1%
Khoảng giá 52 tuần11.300 đ đến 18.845 đ
So với đỉnh 52 tuần61,6%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
17.996.475
Room còn lại (cổ phiếu)
17.866.435
Đã dùng
0,7%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
16 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/03/2026 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường VinaCapital | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 75.400 | — | 2.276.300 6,20% |
| 09/03/2026 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường VinaCapital | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 400.000 | — | 2.116.600 5,76% |
| 19/01/2026 | Quỹ Đầu Tư Cổ Phiếu Kinh Tế Hiện Đại VinaCapital | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 360.000 | 412.610 1,12% |
| 16/01/2026 | Quỹ Đầu Tư Cổ Phiếu Kinh Tế Hiện Đại VinaCapital | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 450.000 | 772.610 1,23% |
| 26/11/2025 | Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Người có liên quan của Võ Thị Thanh Hương (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 2.000.000 5,45% |
| 27/10/2025 | Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Người có liên quan của Võ Thị Thanh Hương (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 2.000.000 | 0 0,00% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Viễn thông
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VGITổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel | 236.504 | 19,30 | 5,88 | 30,5% |
| FOXCông ty Cổ phần Viễn thông FPT | 42.331 | 11,60 | 3,22 | 27,7% |
| ABCCông ty Cổ phần Truyền thông VMG | 206 | 1,90 | 0,34 | 17,6% |
| MFSCông ty Cổ phần Dịch vụ kỹ thuật Mobifone | 198 | — | — | — |
| PIACông ty Cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex | 96 | 6,90 | 1,49 | 21,7% |
| PTPCông ty Cổ phần PTP | 75 | — | — | — |
| PAICông ty Cổ phần Công nghê thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí | 44 | — | — | — |