Đang đo trạng thái thị trường…
NTH
HNX - Sản xuất & Phân phối ĐiệnCông ty Cổ phần Thủy điện Nước Trong
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 10.802.053 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 10.802.053 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 540 tỷ đ
50.000 đ▲ 1.500 đ (+3,09%)
Tham chiếu 48.500 đtrần 53.300 đsàn 43.700 đKhối lượng 300
Báo cáo tài chính chi tiết - NTH - Công ty Cổ phần Thủy điện Nước Trong
Báo cáo tài chính chi tiết - NTH - Công ty Cổ phần Thủy điện Nước Trong
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 30 kỳ, từ năm 2019.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 30 kỳ
1/4
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 30 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
42 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 100 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 66,6 | 62,8 | 44,6 | 46,0 | 43,7 | 38,7 | 37,9 | 18,2 | |
| 25,2 | 41,3 | 13,3 | 27,6 | 17,2 | 13,1 | 21,2 | 6,0 | |
| Tiền | 1,2 | 1,8 | 1,3 | 0,6 | 1,2 | 2,1 | 15,7 | 0,5 |
| Các khoản tương đương tiền | 24,0 | 39,5 | 12,0 | 27,0 | 16,0 | 11,0 | 5,5 | 5,5 |
| 16,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 16,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24,5 | 20,6 | 30,4 | 17,5 | 25,6 | 24,8 | 15,9 | 11,2 | |
| Phải thu khách hàng | 24,1 | 20,6 | 30,4 | 17,5 | 25,4 | 24,6 | 15,7 | 11,0 |
| Trả trước cho người bán | 0,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,3 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| Các khoản phải thu khác | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 |
| 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,7 | 0,7 | 0,8 | |
| Hàng tồn kho | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,7 | 0,7 | 0,8 |
| 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,2 |
| 138,1 | 141,8 | 146,8 | 151,7 | 156,0 | 161,1 | 166,0 | 171,0 | |
| 136,9 | 140,3 | 145,1 | 149,9 | 154,5 | 159,3 | 164,1 | 168,9 | |
| 136,8 | 140,2 | 145,0 | 149,8 | 154,4 | 159,2 | 164,0 | 168,8 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 397,3 | 395,9 | 395,9 | 395,9 | 395,8 | 395,8 | 395,8 | 395,8 |
| Hao mòn TSCĐHH | -260,5 | -255,7 | -250,9 | -246,2 | -241,4 | -236,6 | -231,8 | -226,9 |
| 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| 1,2 | 1,5 | 1,7 | 1,8 | 1,5 | 1,8 | 1,9 | 2,0 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 1,2 | 1,5 | 1,7 | 1,8 | 1,5 | 1,8 | 1,9 | 2,0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 204,7 | 204,5 | 191,4 | 197,7 | 199,6 | 199,8 | 203,9 | 189,2 |
| 13,2 | 11,4 | 16,3 | 11,0 | 13,8 | 13,7 | 17,3 | 16,4 | |
| 13,2 | 11,4 | 16,3 | 11,0 | 13,8 | 13,7 | 17,3 | 16,4 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6,3 |
| Phải trả người bán | 2,6 | 2,3 | 3,4 | 2,2 | 2,8 | 2,7 | 3,4 | 1,3 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 0,1 | 0 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3,7 | 2,5 | 3,9 | 4,2 | 5,3 | 3,6 | 5,1 | 3,5 |
| Phải trả người lao động | 0,4 | 0,4 | 1,8 | 0,5 | 0,4 | 0,4 | 1,7 | 0,6 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,0 | 0,6 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 6,3 | 6,2 | 7,2 | 4,0 | 4,7 | 6,4 | 6,5 | 4,2 |
| 191,5 | 193,1 | 175,1 | 186,7 | 185,8 | 186,0 | 186,6 | 172,8 | |
| 191,5 | 193,1 | 175,1 | 186,7 | 185,8 | 186,0 | 186,6 | 172,8 | |
| 108,0 | 108,0 | 108,0 | 108,0 | 108,0 | 108,0 | 108,0 | 108,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 108,0 | 108,0 | 108,0 | 108,0 | 108,0 | 108,0 | 108,0 | 108,0 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 21,1 | 21,1 | 21,1 | 17,6 | 17,6 | 17,6 | 17,6 | 15,0 |
| 62,4 | 64,0 | 46,0 | 61,1 | 60,2 | 60,4 | 61,0 | 49,7 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 26,8 | 46,0 | 21,8 | 21,8 | 21,8 | 39,4 | 25,6 | 25,6 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 35,6 | 18,0 | 24,2 | 39,3 | 38,4 | 21,0 | 35,4 | 24,1 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 204,7 | 204,5 | 191,4 | 197,7 | 199,6 | 199,8 | 203,9 | 189,2 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 38.501 | 6,40 | 0,86 | 13,5% |
| REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| BWECông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 10.569 | 8,60 | 1,45 | 16,9% |
| VSHCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 9.757 | 10,40 | 1,91 | 18,3% |
| TDMCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 7.259 | 42,40 | 2,57 | 6,1% |
| DTKTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần | 6.964 | 8,20 | 0,77 | 9,4% |