Đang đo trạng thái thị trường…
NHD
UPCOM - Dược phẩmCông ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 5.200.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 5.200.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 281 tỷ đ
54.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 54.000 đtrần 62.100 đsàn 45.900 đKhối lượng 47
Lịch sử giá NHD - Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà
Lịch sử giá
91 phiên, từ 2026-08-12
| Ngày | Mở (đ) | Cao (đ) | Thấp (đ) | Đóng (đ) | Đóng điều chỉnh (đ) | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-10-23 | — | — | — | — | 54.000 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-22 | — | — | — | — | 54.000 | 0.00% | 0 |
| 2026-10-21 | 54.000 | 54.000 | 54.000 | 54.000 | 54.000 | 0.00% | 47 |
| 2026-10-20 | 54.000 | 54.000 | 54.000 | 54.000 | 54.000 | -1.82% | 200 |
| 2026-10-19 | 55.000 | 55.000 | 51.000 | 55.000 | 55.000 | +3.58% | 801 |
| 2026-10-16 | — | — | — | — | 53.100 | +1.14% | 0 |
| 2026-10-15 | 55.000 | 55.000 | 52.500 | 52.500 | 52.500 | -4.20% | 600 |
| 2026-10-14 | — | — | — | — | 54.800 | -0.36% | 0 |
| 2026-10-13 | 54.000 | 55.600 | 54.000 | 55.000 | 55.000 | +1.85% | 751 |
| 2026-10-12 | 54.000 | 54.000 | 54.000 | 54.000 | 54.000 | +3.85% | 1.500 |
| 2026-10-09 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | 52.000 | +7.00% | 100 |
| 2026-10-08 | 45.600 | 48.600 | 45.600 | 48.600 | 48.600 | +14.08% | 700 |
| 2026-10-07 | 45.000 | 45.800 | 42.600 | 42.600 | 42.600 | -5.33% | 600 |
| 2026-10-06 | 41.000 | 45.000 | 41.000 | 45.000 | 45.000 | -6.25% | 300 |
| 2026-10-05 | 48.000 | 48.000 | 48.000 | 48.000 | 48.000 | 0.00% | 100 |
| 2026-10-02 | 46.400 | 48.000 | 46.400 | 48.000 | 48.000 | -11.93% | 400 |
| 2026-10-01 | 54.500 | 54.500 | 54.500 | 54.500 | 54.500 | +9.00% | 100 |
| 2026-09-30 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 0.00% | 887 |
| 2026-09-29 | — | — | — | — | 50.000 | 0.00% | 0 |
| 2026-09-28 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | -13.04% | 100 |
| 2026-09-25 | 57.500 | 57.500 | 57.500 | 57.500 | 57.500 | -0.86% | 100 |
| 2026-09-24 | 50.000 | 58.000 | 50.000 | 58.000 | 58.000 | +13.73% | 248 |
| 2026-09-23 | 51.000 | 51.000 | 51.000 | 51.000 | 51.000 | -9.09% | 100 |
| 2026-09-22 | 56.100 | 56.100 | 56.100 | 56.100 | 56.100 | 0.00% | 100 |
| 2026-09-21 | 56.100 | 56.100 | 56.100 | 56.100 | 56.100 | 0.00% | 100 |
| 2026-09-18 | 56.100 | 56.100 | 56.100 | 56.100 | 56.100 | +1.63% | 2 |
| 2026-09-17 | 58.000 | 58.000 | 55.200 | 55.200 | 55.200 | -3.83% | 500 |
| 2026-09-16 | — | — | — | — | 57.400 | 0.00% | 0 |
| 2026-09-15 | 57.400 | 57.400 | 57.400 | 57.400 | 57.400 | 0.00% | 100 |
| 2026-09-14 | 57.400 | 57.400 | 57.400 | 57.400 | 57.400 | -4.33% | 123 |
| 2026-09-11 | 59.000 | 60.000 | 55.900 | 60.000 | 60.000 | +3.45% | 500 |
| 2026-09-10 | 60.000 | 60.000 | 58.000 | 58.000 | 58.000 | -2.85% | 202 |
| 2026-09-09 | 60.000 | 60.000 | 59.700 | 59.700 | 59.700 | -0.50% | 200 |
| 2026-09-08 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | +3.45% | 201 |
| 2026-09-07 | 58.000 | 58.000 | 58.000 | 58.000 | 58.000 | 0.00% | 100 |
| 2026-09-04 | 58.000 | 58.000 | 58.000 | 58.000 | 58.000 | -3.33% | 111 |
| 2026-09-03 | 58.000 | 60.000 | 58.000 | 60.000 | 60.000 | -8.81% | 300 |
| 2026-08-28 | 65.800 | 65.800 | 65.800 | 65.800 | 65.800 | +9.30% | 327 |
| 2026-08-27 | 54.000 | 60.200 | 54.000 | 60.200 | 60.200 | -2.90% | 349 |
| 2026-08-26 | 62.000 | 62.000 | 62.000 | 62.000 | 62.000 | -1.43% | 300 |
| 2026-08-25 | 79.000 | 79.000 | 62.900 | 62.900 | 62.900 | -2.93% | 334 |
| 2026-08-24 | 73.900 | 73.900 | 64.800 | 64.800 | 64.800 | +0.15% | 818 |
| 2026-08-21 | 64.000 | 64.700 | 64.000 | 64.700 | 64.700 | +14.92% | 575 |
| 2026-08-20 | 56.200 | 56.300 | 56.200 | 56.300 | 56.300 | +14.90% | 560 |
| 2026-08-19 | 49.000 | 49.000 | 49.000 | 49.000 | 49.000 | -18.33% | 100 |
| 2026-08-18 | 51.400 | 60.000 | 51.400 | 60.000 | 60.000 | 0.00% | 400 |
| 2026-08-17 | 62.000 | 62.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | -3.23% | 620 |
| 2026-08-14 | — | — | — | — | 62.000 | 0.00% | 0 |
| 2026-08-13 | 62.000 | 62.000 | 62.000 | 62.000 | 62.000 | 0.00% | 3 |
| 2026-08-12 | 62.000 | 62.000 | 62.000 | 62.000 | 62.000 | -6.06% | 200 |
Trang 1 trên 2
Mở, cao, thấp, đóng là giá đã thật sự khớp trong phiên. Đóng điều chỉnh là giá đóng cửa đã tính lại sau các đợt chia cổ tức và cổ phiếu về sau, cùng thang với biểu đồ. Mức thay đổi tính trên giá điều chỉnh.
Giá thực tế có từ ngày 2026-06-09. Các phiên trước đó chỉ có giá điều chỉnh.
Ngày hiển thị theo giờ Việt Nam.
Cùng ngành Y tế
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| DHGCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 11.493 | 11,40 | 3,36 | 29,5% |
| IMPCông ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 5.483 | 15,20 | 2,34 | 15,4% |
| DHTCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | 4.520 | 112,60 | 4,00 | 3,6% |
| DBDCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 4.389 | 15,20 | 2,53 | 16,6% |
| DVNTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 4.005 | 6,00 | 0,99 | 16,5% |
| DCLCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 3.502 | — | 2,30 | -0,1% |
| TRACông ty Cổ phần Traphaco | 2.976 | 5,80 | 0,92 | 15,9% |
| TTDCông ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức | 2.392 | 14,00 | 3,47 | 24,7% |