Đang đo trạng thái thị trường…
NCT
HOSE - Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 26.165.732 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 26.165.732 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.174 tỷ đ
83.100 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 83.100 đtrần 88.900 đsàn 77.300 đKhối lượng 17.500
Cổ phiếu NCT - Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài
Biến động giá
-5,87%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 319 | 293 | 373 | 318 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 113 | 106 | 123 | 114 |
| EPS (đ) | 17.426 | 16.374 | 14.785 | 13.042 |
| ROE | 50.95% | 52.51% | 54.49% | 42.87% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường2.174 tỷ đ
P/E4,80x
P/B2,43x
EPS17.426 đ
Giá trị sổ sách34.203 đ
ROE50,9%
Khoảng giá 52 tuần81.145 đ đến 94.711 đ
So với đỉnh 52 tuần87,7%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-2 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-7 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-22 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+1,20-1,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
7.850.082
Room còn lại (cổ phiếu)
4.999.111
Đã dùng
36,3%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
22 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/08/2026 | AMERICA LLC | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 10.100 | 2.085.050 7,97% |
| 29/06/2026 | AMERICA LLC | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 5.600 | 2.350.550 8,99% |
| 05/04/2026 | AMERICA LLC | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 5.200 | 2.613.950 0,02% |
| 21/01/2026 | AMERICA LLC | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 22.300 | 2.876.650 10,99% |
| 07/11/2025 | AMERICA LLC | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 2.200 | 3.139.350 12,00% |
| 17/02/2025 | AMERICA LLC | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 10.300 | — | 3.145.150 12,02% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |