Đang đo trạng thái thị trường…
MAC
HNX - Xe tải & Đóng tàuCông ty Cổ phần Tập đoàn Macstar
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 48.351.334 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 48.351.334 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 498 tỷ đ
10.300 đ▲ 100 đ (+0,98%)
Tham chiếu 10.200 đtrần 11.200 đsàn 9.200 đKhối lượng 1.400
Cổ phiếu MAC - Công ty Cổ phần Tập đoàn Macstar
Biến động giá
-27,07%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 144 | 89 | 86 | 72 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 26 | 19 | 11 | 22 |
| EPS (đ) | 1.609 | 1.451 | 1.211 | 2.286 |
| ROE | 9.21% | 6.73% | 5.76% | 12.47% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường498 tỷ đ
P/E6,40x
P/B0,59x
EPS1.609 đ
Giá trị sổ sách17.465 đ
ROE9,2%
Khoảng giá 52 tuần10.000 đ đến 14.123 đ
So với đỉnh 52 tuần72,9%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
23.692.153
Room còn lại (cổ phiếu)
23.667.785
Đã dùng
0,1%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
124 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/12/2025 | Trần Thanh Hải Người có liên quan của Phạm Thị Hồng Giang (Trưởng ban kiểm soát). Quan hệ: Chồng | Người có liên quan | Kết quả | 175.526 | — | 1.450.013 6,38% |
| 06/05/2025 | Nguyễn Thị Thu Hoài Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | — | 38.700 | 40.000 0,26% |
| 06/05/2025 | CTCP Đầu tư Sao Á D.C Người có liên quan của Trần Tiến Dũng (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 2.450.000 | — | 4.750.000 31,37% |
| 06/05/2025 | Bùi Thị Lan Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | — | 28.500 | 50.000 0,33% |
| 06/05/2025 | Trần Vũ Quang Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 177.000 | 300.000 1,98% |
| 06/05/2025 | Vũ Phong Cầm Người có liên quan của Bùi Thị Lan (Thành viên ban kiểm soát). Quan hệ: Chồng | Người có liên quan | Kết quả | — | 37.000 | 120.000 0,79% |
| 05/05/2025 | Nguyễn Văn Trúc | Người nội bộ | Kết quả | — | 255.200 | 750.000 4,95% |
| 05/05/2025 | Công ty TNHH Quỹ TM Holding Người có liên quan của Trần Tiến Dũng (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 1.000.000 | — | 4.750.000 31,38% |
| 05/05/2025 | Bùi Việt Phương Giám đốc tài chính | Người nội bộ | Kết quả | — | 96.900 | 130.000 0,86% |
| 05/05/2025 | Nguyễn Thị Thu Ngà Người có liên quan của Vũ Hải Trường (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | — | 1.507.700 | 0 0,00% |
| 05/05/2025 | Trần Thanh Hải Người có liên quan của Phạm Thị Hồng Giang (Trưởng ban kiểm soát). Quan hệ: Chồng | Người có liên quan | Kết quả | — | 601.300 | 849.658 5,61% |
| 17/03/2025 | Vũ Thị Thanh Hương Người có liên quan của Nguyễn Văn Cường (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | — | 25.000 | 1.726 0,01% |
| 13/03/2025 | Nguyễn Văn Cường Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 160.000 | 1.622 0,01% |
| 31/10/2024 | Công ty TNHH Quỹ TM Holding Người có liên quan của Trần Tiến Dũng (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 751.000 | — | 3.749.600 24,77% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |