Đang đo trạng thái thị trường…
KHS
HNX - Nuôi trồng nông & hải sảnCông ty Cổ phần Kiên Hùng
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 15.294.976 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 15.294.976 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 182 tỷ đ
11.900 đ▼ 100 đ (-0,83%)
Tham chiếu 12.000 đtrần 13.200 đsàn 10.800 đKhối lượng 1.600
Báo cáo tài chính chi tiết - KHS - Công ty Cổ phần Kiên Hùng
Báo cáo tài chính chi tiết - KHS - Công ty Cổ phần Kiên Hùng
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 38 kỳ, từ năm 2013.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 38 kỳ
1/5
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 38 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
56 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 86 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 182,8 | 208,8 | 235,5 | 200,7 | 182,9 | 191,8 | 239,8 | 190,4 | |
| 29,2 | 14,5 | 5,5 | 18,5 | 11,0 | 24,4 | 33,0 | 21,1 | |
| Tiền | 19,2 | 14,5 | 5,5 | 18,5 | 11,0 | 24,4 | 33,0 | 21,1 |
| Các khoản tương đương tiền | 10,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 20,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 58,4 | 48,9 | 40,7 | 42,0 | 47,5 | 54,9 | 38,8 | 52,9 | |
| Phải thu khách hàng | 44,0 | 38,3 | 39,2 | 36,0 | 31,3 | 37,2 | 33,2 | 43,3 |
| Trả trước cho người bán | 14,0 | 10,1 | 1,0 | 5,4 | 15,4 | 15,9 | 3,9 | 8,1 |
| Các khoản phải thu khác | 0,3 | 0,5 | 0,4 | 0,7 | 0,8 | 1,8 | 1,7 | 1,5 |
| 74,6 | 143,9 | 188,6 | 139,3 | 116,9 | 105,3 | 161,0 | 109,2 | |
| Hàng tồn kho | 74,6 | 143,9 | 189,3 | 139,3 | 116,9 | 106,2 | 163,2 | 109,2 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 0 | 0 | -0,7 | 0 | 0 | -0,8 | -2,2 | 0 |
| 0,5 | 1,5 | 0,7 | 0,8 | 7,5 | 7,2 | 7,1 | 7,2 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0,5 | 0,8 | 0,7 | 0,8 | 1,0 | 0,8 | 0,6 | 0,7 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0 | 0,7 | 0 | 0 | 6,5 | 6,5 | 6,5 | 6,5 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 137,1 | 167,7 | 171,5 | 174,9 | 240,0 | 247,4 | 254,1 | 261,5 | |
| 124,0 | 148,3 | 151,8 | 155,0 | 216,4 | 223,4 | 230,2 | 237,3 | |
| 115,0 | 134,2 | 137,7 | 140,8 | 193,9 | 200,7 | 207,4 | 214,3 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 215,8 | 269,0 | 270,1 | 271,7 | 453,2 | 453,5 | 454,0 | 460,5 |
| Hao mòn TSCĐHH | -100,8 | -134,8 | -132,4 | -131,0 | -259,3 | -252,8 | -246,7 | -246,2 |
| 9,0 | 14,1 | 14,2 | 14,2 | 22,6 | 22,7 | 22,8 | 23,0 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 11,2 | 16,3 | 16,3 | 16,3 | 27,5 | 27,5 | 27,5 | 27,5 |
| Hao mòn TSCĐVH | -2,2 | -2,2 | -2,1 | -2,0 | -4,9 | -4,8 | -4,6 | -4,5 |
| 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | |
| Đầu tư dài hạn giữ đến ngày đáo hạn | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 |
| 11,1 | 17,4 | 17,6 | 17,9 | 21,6 | 22,0 | 21,9 | 22,2 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 11,1 | 17,4 | 17,6 | 17,9 | 21,6 | 22,0 | 21,9 | 22,2 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 319,8 | 376,5 | 407,0 | 375,5 | 422,9 | 439,2 | 493,9 | 451,9 |
| 93,8 | 137,9 | 163,5 | 140,4 | 187,6 | 193,8 | 269,6 | 232,2 | |
| 74,5 | 116,6 | 144,2 | 121,1 | 168,3 | 174,5 | 250,3 | 212,9 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 29,7 | 91,2 | 116,1 | 89,2 | 110,7 | 119,3 | 180,9 | 159,0 |
| Phải trả người bán | 8,1 | 9,0 | 5,6 | 9,8 | 32,5 | 31,2 | 37,2 | 27,3 |
| Người mua trả tiền trước | 1,2 | 3,3 | 0,6 | 2,5 | 2,2 | 6,9 | 9,3 | 7,5 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 13,9 | 0,1 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3,9 | 0,7 | 0,7 | 1,1 | 0,9 | 0,4 | 0,3 | 0,2 |
| Phải trả người lao động | 8,0 | 6,9 | 11,7 | 9,8 | 8,4 | 6,9 | 10,2 | 7,9 |
| Chi phí phải trả | 0,1 | 0,2 | 0,2 | 0 | 4,6 | 3,4 | 3,6 | 2,1 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 9,6 | 5,3 | 8,1 | 8,6 | 8,9 | 6,3 | 8,6 | 8,8 |
| Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 0 | 0 | 1,2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19,3 | 21,3 | 19,3 | 19,3 | 19,3 | 19,3 | 19,3 | 19,3 | |
| Phải trả dài hạn khác | 0 | 2,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ dài hạn | 19,3 | 19,3 | 19,3 | 19,3 | 19,3 | 19,3 | 19,3 | 19,3 |
| 226,1 | 238,7 | 243,4 | 235,2 | 235,3 | 245,4 | 224,3 | 219,7 | |
| 226,1 | 238,7 | 243,4 | 235,2 | 235,3 | 245,4 | 224,3 | 219,7 | |
| 139,0 | 139,0 | 139,0 | 139,0 | 120,9 | 120,9 | 120,9 | 120,9 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 139,0 | 139,0 | 139,0 | 139,0 | 120,9 | 120,9 | 120,9 | 120,9 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 2,2 | 2,2 | 2,2 | 2,2 | 2,2 | 2,2 | 2,2 | 2,2 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 55,4 | 46,7 | 46,7 | 46,7 | 46,7 | 40,7 | 40,7 | 40,7 |
| 29,4 | 50,8 | 55,5 | 47,3 | 61,9 | 75,8 | 53,2 | 46,3 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 0,0 | 41,6 | 0 | 0 | 25,8 | 53,2 | 27,5 | 27,5 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 29,4 | 9,1 | 55,5 | 47,3 | 36,0 | 22,6 | 25,7 | 18,8 |
| Lợi ích cổ đông không kiểm soát | 0 | 0 | 0 | 0 | 3,7 | 5,8 | 7,4 | 9,6 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 319,8 | 376,5 | 407,0 | 375,5 | 422,9 | 439,2 | 493,9 | 451,9 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |