Đang đo trạng thái thị trường…
HKT
HNX - Đồ uống & giải khátCông ty Cổ phần QP Holdings
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 34.668.368 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 34.668.368 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 506 tỷ đ
14.600 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 14.600 đtrần 16.000 đsàn 13.200 đKhối lượng 21.500
Cổ phiếu HKT - Công ty Cổ phần QP Holdings
Biến động giá
+27,50%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 2 | 0 | 0 | 2 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 3 | 3 | 5 | -1 |
| EPS (đ) | 313 | 239 | 157 | -33 |
| ROE | 2.94% | 2.26% | 1.5% | -0.33% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường506 tỷ đ
P/E46,60x
P/B1,37x
EPS313 đ
Giá trị sổ sách10.659 đ
ROE2,9%
Khoảng giá 52 tuần9.142 đ đến 22.614 đ
So với đỉnh 52 tuần64,6%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
33 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28/11/2025 | Nguyễn Minh Hải Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 10.000 |
| 28/11/2025 | Phạm Thị Kim Liên Người có liên quan của Nguyễn Minh Hải (Kế toán trưởng). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | 10.000 | — | 10.000 |
| 28/11/2025 | Trần Thị Bình Người có liên quan của Nguyễn Minh Hải (Kế toán trưởng). Quan hệ: Mẹ | Người có liên quan | Kết quả | 20.000 | — | 20.000 0,06% |
| 08/09/2025 | Vi Thị Dung | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 20.000.000 | — | 20.100.000 60,30% |
| 08/09/2025 | Dương Thị Chín | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 7.000.000 | — | 7.000.000 21,00% |
| 20/06/2025 | Lê Quang Phúc | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 11.800 | — | 501.529 8,17% |
| 18/06/2025 | Lê Quang Phúc | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 80.700 | — | 457.829 7,47% |
| 18/06/2025 | Lê Quang Phúc | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 31.900 | — | 449.429 7,33% |
| 18/06/2025 | Lê Quang Phúc | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 80.700 | — | 417.529 6,81% |
| 13/06/2025 | Lê Quang Phúc | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 19.300 | — | 377.129 6,14% |
| 04/06/2025 | Lê Quang Phúc | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 10.000 | — | 314.529 5,12% |
| 30/05/2025 | Lê Quang Phúc | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 11.400 | — | 314.729 5,13% |
| 17/02/2025 | Nguyễn Thị Hằng | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 305.000 | — | 605.000 9,86% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |